Manchester City F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Aston Villa F.C.

Manchester City F.C. vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 2-1 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 5, hòa 1, Aston Villa F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 34
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
LLLDW Aston Villa F.C.
  1. 7' Bernardo Silva 1-0
  2. 16' Jacob Ramsey
  3. 18' 1-1 M. Rashford11m
  4. 35' Lucas Digne
  5. HT1-1
  6. 50' Morgan Rogers
  7. 61' A. Disasi M. Cash
  8. 61' J. McGinn J. Ramsey
  9. 70' Joško Gvardiol
  10. 74' J. Doku J. McAtee
  11. 76' O. Watkins M. Rashford
  12. 76' Marco Asensio A. Onana
  13. 77' Matheus Nunes
  14. 85' Ollie Watkins
  15. 86' Bernardo Silva
  16. 86' D. Malen M. Rogers
  17. 90'+6 M. Akanji K. De Bruyne
  18. 90'+4 Matheus Nunes · J. Doku 2-1
  19. FT2-1

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 18S. Ortega 6.9
  2. 27Matheus Nunes 7.2
  3. 3Rúben Dias 7.0
  4. 24J. Gvardiol 7.3
  5. 75N. O'Reilly 6.9
  6. 8M. Kovačić 7.2
  7. 87J. McAtee ▼ 74' 6.6
  8. 20Bernardo Silva 7.7
  9. 19İ. Gündoğan 6.7
  10. 7Omar Marmoush 6.9
  11. 17K. De Bruyne ▼ 90' 7.9

Dự bị 9

  1. 11J. Doku ▲ 74' 7.2
  2. 25M. Akanji ▲ 90'
  3. 45A. Khusanov
  4. 10J. Grealish
  5. 47P. Foden
  6. 14Nico González
  7. 33S. Carson
  8. 82R. Lewis
  9. 26Savinho
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martínez 7.3
  2. 2M. Cash ▼ 61' 6.7
  3. 4E. Konsa 6.5
  4. 14Pau Torres 6.6
  5. 12L. Digne 6.6
  6. 44B. Kamara 6.3
  7. 24A. Onana ▼ 76' 6.9
  8. 27M. Rogers ▼ 86' 7.0
  9. 8Y. Tielemans 7.0
  10. 41J. Ramsey ▼ 61' 7.2
  11. 9M. Rashford ▼ 76' 6.3

Dự bị 9

  1. 3A. Disasi ▲ 61' 6.5
  2. 7J. McGinn ▲ 61' 6.6
  3. 11O. Watkins ▲ 76' 6.3
  4. 21Marco Asensio ▲ 76' 6.7
  5. 17D. Malen ▲ 86' 6.9
  6. 16Andrés García
  7. 6R. Barkley
  8. 25R. Olsen
  9. 22I. Maatsen

Thống kê

0310
230
62%Kiểm soát bóng38%
14Dứt điểm7
6Trúng đích3
6Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn1
10Phạt góc2
2Việt vị2
9Phạm lỗi10
3Thẻ vàng3
2Cứu thua4
-0.58Bàn thắng ngăn chặn-0.58
478Chuyền bóng301
430Chuyền chính xác245
90%Chính xác chuyền81%
1.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.68

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu64
125Ghi được103
83Thủng lưới82
2.05Bàn thắng mỗi trận1.61
18Giữ sạch lưới18
41Trên 2.5 bàn41
65Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu