Aston Villa F.C. vs Manchester City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 1-1 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 4, hòa 1, Manchester City F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
- Sân vận động
- Villa Park, Birmingham
- Trọng tài
- S. Hooper
- Phong độ
- LLLDW Aston Villa F.C.
- LWWWW Manchester City F.C.
- 26' Matty Cash
- 27' ▲ A. Young ▼ M. Cash
- HT0-0
- 50' 0-1 E. Haaland · K. De Bruyne
- 65' ▲ Philippe Coutinho ▼ J. McGinn
- 71' Lucas Digne
- 73' ▲ R. Mahrez ▼ Bernardo Silva
- 74' L. Bailey · J. Ramsey 1-1
- 80' ▲ N. Aké ▼ K. Walker
- 90'+1 ▲ E. Buendía ▼ L. Bailey
- FT1-1
Đội hình
- 1E. Martínez 6.9
- 2M. Cash ▼ 27' 6.2
- 4E. Konsa 6.2
- 5T. Mings 6.9
- 27L. Digne 7.3
- 6Douglas Luiz 6.3
- 44B. Kamara 6.7
- 7J. McGinn ▼ 65' 6.5
- 31L. Bailey ⚽ ▼ 90' 6.7
- 41J. Ramsey ⇢ 6.7
- 11O. Watkins 6.5
Dự bị 9
- 18A. Young ▲ 27' 7.0
- 23Philippe Coutinho ▲ 65' 6.5
- 10E. Buendía ▲ 90'
- 16C. Chambers
- 35C. Archer
- 17L. Augustinsson
- 25R. Olsen
- 20J. Bednarek
- 9D. Ings
- 31Ederson 6.3
- 2K. Walker ▼ 80' 6.6
- 5J. Stones 7.2
- 3Rúben Dias 7.3
- 7João Cancelo 7.3
- 17K. De Bruyne ⇢ 8.2
- 16Rodri 6.6
- 8İ. Gündoğan 6.9
- 20Bernardo Silva ▼ 73' 6.6
- 9E. Haaland ⚽ 7.6
- 47P. Foden 6.9
Dự bị 9
- 26R. Mahrez ▲ 73' 6.7
- 6N. Aké ▲ 80' 6.7
- 97J. Wilson-Esbrand
- 21Sergio Gómez
- 19J. Álvarez
- 10J. Grealish
- 82R. Lewis
- 80C. Palmer
- 18S. Ortega
Thống kê
02⚑1
⚑400
28%Kiểm soát bóng72%
3Dứt điểm13
1Trúng đích4
1Chệch đích5
2Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn4
1Phạt góc4
5Việt vị3
7Phạm lỗi6
2Thẻ vàng0
3Cứu thua0
287Chuyền bóng763
203Chuyền chính xác673
71%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
51Trận đấu65
73Ghi được159
62Thủng lưới50
1.43Bàn thắng mỗi trận2.45
17Giữ sạch lưới29
26Trên 2.5 bàn41
37Hiệp hai86