Aston Villa F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Manchester City F.C.

Aston Villa F.C. vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 2-1 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 4, hòa 1, Manchester City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 17
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLLDW Aston Villa F.C.
LWWWW Manchester City F.C.
  1. 16' J. Durán · M. Rogers 1-0
  2. 37' Matty Cash
  3. 45'+2 Emiliano Martínez
  4. HT1-0
  5. 46' K. Walker J. Stones
  6. 47' Rico Lewis
  7. 65' M. Rogers · J. McGinn 2-0
  8. 73' Savinho İ. Gündoğan
  9. 80' O. Watkins J. Durán
  10. 84' Joško Gvardiol
  11. 84' J. Doku M. Kovačić
  12. 87' Jack Grealish
  13. 90'+4 John McGinn
  14. 90'+1 E. Buendía M. Rogers
  15. 90'+3 2-1 P. Foden
  16. FT2-1

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martínez 7.6
  2. 2M. Cash 6.2
  3. 4E. Konsa 6.5
  4. 14Pau Torres 7.2
  5. 12L. Digne 6.5
  6. 44B. Kamara 7.0
  7. 24A. Onana 6.5
  8. 7J. McGinn 7.3
  9. 8Y. Tielemans 7.2
  10. 27M. Rogers ▼ 90' 8.9
  11. 9J. Durán ▼ 80' 7.2

Dự bị 9

  1. 11O. Watkins ▲ 80' 6.6
  2. 10E. Buendía ▲ 90'
  3. 5T. Mings
  4. 25R. Olsen
  5. 31L. Bailey
  6. 6R. Barkley
  7. 26L. Bogarde
  8. 20K. Nedeljković
  9. 22I. Maatsen
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 18S. Ortega 7.2
  2. 82R. Lewis 6.9
  3. 25M. Akanji 7.0
  4. 5J. Stones ▼ 46' 7.0
  5. 24J. Gvardiol 6.0
  6. 19İ. Gündoğan ▼ 73' 6.6
  7. 8M. Kovačić ▼ 84' 6.9
  8. 20Bernardo Silva 6.9
  9. 47P. Foden 7.9
  10. 10J. Grealish 7.5
  11. 9E. Haaland 6.7

Dự bị 9

  1. 2K. Walker ▲ 46' 6.5
  2. 26Savinho ▲ 73' 6.6
  3. 11J. Doku ▲ 84' 6.6
  4. 66J. Simpson-Pusey
  5. 75N. O'Reilly
  6. 17K. De Bruyne
  7. 6N. Aké
  8. 33S. Carson
  9. 87J. McAtee

Thống kê

035
430
44%Kiểm soát bóng56%
11Dứt điểm12
6Trúng đích6
3Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
5Phạt góc4
3Việt vị0
14Phạm lỗi7
3Thẻ vàng3
5Cứu thua4
0.53Bàn thắng ngăn chặn0.53
428Chuyền bóng537
369Chuyền chính xác496
86%Chính xác chuyền92%
1.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.03

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

64Trận đấu61
103Ghi được125
82Thủng lưới83
1.61Bàn thắng mỗi trận2.05
18Giữ sạch lưới18
41Trên 2.5 bàn41
65Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu