Aston Villa F.C. vs Manchester City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 1-0 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 4, hòa 1, Manchester City F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 15
- Sân vận động
- Villa Park, Birmingham
- Phong độ
- LLLDW Aston Villa F.C.
- LWWWW Manchester City F.C.
- 45' John Stones
- HT0-0
- 53' Rico Lewis
- 60' Ollie Watkins
- 68' ▲ Matheus Nunes ▼ R. Lewis
- 68' ▲ M. Kovačić ▼ J. Álvarez
- 73' ▲ O. Bobb ▼ P. Foden
- 74' L. Bailey · Y. Tielemans 1-0
- 85' ▲ J. Ramsey ▼ Y. Tielemans
- 85' ▲ M. Diaby ▼ L. Bailey
- 87' Boubacar Kamara
- 90' ▲ J. Durán ▼ O. Watkins
- 90' ▲ Álex Moreno ▼ L. Digne
- FT1-0
Đội hình
- 1E. Martínez 7.3
- 4E. Konsa 7.7
- 3Diego Carlos 7.0
- 14Pau Torres 7.2
- 12L. Digne ▼ 90' 7.3
- 31L. Bailey ⚽ ▼ 85' 7.9
- 44B. Kamara 7.2
- 6Douglas Luiz 7.6
- 7J. McGinn 7.9
- 8Y. Tielemans ⇢ ▼ 85' 7.2
- 11O. Watkins ▼ 90' 7.3
Dự bị 9
- 41J. Ramsey ▲ 85' 6.5
- 19M. Diaby ▲ 85' 6.9
- 24J. Durán ▲ 90'
- 15Álex Moreno ▲ 90'
- 17C. Lenglet
- 22N. Zaniolo
- 32L. Dendoncker
- 2M. Cash
- 42F. Marschall
- 31Ederson 7.6
- 2K. Walker 6.7
- 3Rúben Dias 7.6
- 24J. Gvardiol 8.0
- 5J. Stones 6.6
- 25M. Akanji 6.6
- 20Bernardo Silva 7.3
- 82R. Lewis ▼ 68' 6.3
- 19J. Álvarez ▼ 68' 6.2
- 47P. Foden ▼ 73' 6.9
- 9E. Haaland 6.3
Dự bị 8
- 27Matheus Nunes ▲ 68' 6.3
- 8M. Kovačić ▲ 68' 6.3
- 52O. Bobb ▲ 73' 6.3
- 6N. Aké
- 4K. Phillips
- 33S. Carson
- 18S. Ortega
- 21Sergio Gómez
Thống kê
02⚑6
⚑020
46%Kiểm soát bóng54%
22Dứt điểm2
7Trúng đích2
6Chệch đích0
12Sút trong vòng cấm2
10Sút ngoài vòng cấm0
9Bị chặn0
6Phạt góc0
0Việt vị5
13Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
2Cứu thua6
436Chuyền bóng520
372Chuyền chính xác454
85%Chính xác chuyền87%
2.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.65
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
62Trận đấu63
122Ghi được158
90Thủng lưới62
1.97Bàn thắng mỗi trận2.51
17Giữ sạch lưới20
43Trên 2.5 bàn42
64Hiệp hai95