Aston Villa F.C. vs Manchester City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 1-0 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 4, hòa 1, Manchester City F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 9
- Sân vận động
- Villa Park, Birmingham
- Phong độ
- LLLDW Aston Villa F.C.
- LWWWW Manchester City F.C.
- 19' M. Cash · E. Buendia 1-0
- 29' ▲ J. Sancho ▼ E. Buendia
- 40' Savinho
- HT1-0
- 54' Tijjani Reijnders
- 61' ▲ J. Doku ▼ O. Bobb
- 61' ▲ N. O'Reilly ▼ J. Stones
- 61' ▲ Nico ▼ B. Silva
- 64' Nico González
- 74' ▲ R. Barkley ▼ J. McGinn
- 74' ▲ E. Guessand ▼
- 76' ▲ R. Cherki ▼ T. Reijnders
- 80' Phil Foden
- 81' Boubacar Kamara
- 84' ▲ O. Marmoush ▼ Savinho
- 86' ▲ D. Malen ▼ O. Watkins
- 86' ▲ I. Maatsen ▼ L. Digne
- FT1-0
Đội hình
- 23E. Martinez 7.3
- 2M. Cash ⚽ 8.5
- 4E. Konsa 7.3
- 14P. Torres 7.3
- 12L. Digne ▼ 86' 7.2
- 44B. Kamara 6.9
- 24A. Onana 8.2
- 7J. McGinn ▼ 74' 6.9
- 27M. Rogers 7.3
- 10E. Buendia ⇢ ▼ 29' 6.9
- 11O. Watkins ▼ 86' 6.2
Dự bị 9
- 40M. Bizot
- 6R. Barkley ▲ 74' 6.9
- 3V. Lindelof
- 5T. Mings
- 17D. Malen ▲ 86' 6.3
- 22I. Maatsen ▲ 86' 6.2
- 26L. Bogarde
- 19J. Sancho ▲ 29' 7.0
- 29E. Guessand ▲ 74' 6.9
- 25G. Donnarumma 7.6
- 27M. Nunes 6.9
- 5J. Stones ▼ 61' 6.3
- 3R. Dias 7.9
- 24J. Gvardiol 6.5
- 4T. Reijnders ▼ 76' 6.2
- 52O. Bobb ▼ 61' 6.7
- 47P. Foden 6.9
- 20B. Silva ▼ 61' 6.3
- 26Savinho ▼ 84' 6.3
- 9E. Haaland 6.6
Dự bị 9
- 1J. Trafford
- 11J. Doku ▲ 61' 7.2
- 82R. Lewis
- 33N. O'Reilly ▲ 61' 6.5
- 8M. Kovacic
- 6N. Ake
- 7O. Marmoush ▲ 84' 6.3
- 14Nico ▲ 61' 6.9
- 10R. Cherki ▲ 76' 6.6
Thống kê
01⚑5
⚑640
47%Kiểm soát bóng53%
9Dứt điểm18
3Trúng đích4
1Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm14
1Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn9
5Phạt góc6
1Việt vị3
8Phạm lỗi16
1Thẻ vàng4
3Cứu thua2
-0.19Bàn thắng ngăn chặn-0.19
449Chuyền bóng504
388Chuyền chính xác455
86%Chính xác chuyền90%
0.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.18
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
65Trận đấu61
108Ghi được132
75Thủng lưới54
1.66Bàn thắng mỗi trận2.16
20Giữ sạch lưới27
37Trên 2.5 bàn37
57Hiệp hai65