Crystal Palace F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Crystal Palace F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 1-2 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 0, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 38
Sân vận động
Selhurst Park, London
Phong độ
LLLWW Crystal Palace F.C.
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 42' 0-1 Gabriel Jesus · G. Martinelli
  2. HT0-1
  3. 46' T. Mitchell D. Munoz
  4. 46' Y. Pino I. Sarr
  5. 46' A. Wharton D. Kamada
  6. 46' K. Havertz C. Norgaard
  7. 46' Gabriel R. Calafiori
  8. 48' 0-2 N. Madueke · K. Havertz
  9. 62' E. Guessand
  10. 62' M. Merino M. Dowman
  11. 74' Gabriel Jesus
  12. 75' E. Eze Gabriel Jesus
  13. 77' J. Mateta J. S. Larsen
  14. 83' V. Gyökeres N. Madueke
  15. 89' J. Mateta · Y. Pino 1-2
  16. FT1-2

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Oliver Glasner
  1. 1D. Henderson 7.5
  2. 17N. Clyne 6.2
  3. 8J. Lerma 6.5
  4. 34C. Riad 6.6
  5. 2D. Munoz ▼ 46' 6.3
  6. 19W. Hughes 7.2
  7. 18D. Kamada ▼ 46' 6.6
  8. 59R. Cardines 6.9
  9. 55J. Devenny 7.2
  10. 7I. Sarr ▼ 46' 6.6
  11. 22J. S. Larsen ▼ 77' 6.2

Dự bị 9

  1. 44W. Benitez
  2. 5M. Lacroix
  3. 11B. Johnson
  4. 23J. Canvot
  5. 14J. Mateta ▲ 77' 7.3
  6. 29E. Guessand ▲ 62' 6.7
  7. 3T. Mitchell ▲ 46' 6.9
  8. 10Y. Pino ▲ 46' 7.5
  9. 20A. Wharton ▲ 46' 6.7
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mikel Arteta
  1. 13K. Arrizabalaga 7.0
  2. 36M. Zubimendi 6.6
  3. 3C. Mosquera 7.3
  4. 5P. Hincapie 6.5
  5. 33R. Calafiori ▼ 46' 6.9
  6. 16C. Norgaard ▼ 46' 6.3
  7. 49M. Lewis-Skelly 6.9
  8. 20N. Madueke ▼ 83' 7.7
  9. 56M. Dowman ▼ 62' 6.5
  10. 11G. Martinelli 7.3
  11. 9Gabriel Jesus ▼ 75' 7.2

Dự bị 9

  1. 35T. Setford
  2. 8M. Odegaard
  3. 14V. Gyökeres ▲ 83' 6.6
  4. 29K. Havertz ▲ 46' 6.9
  5. 7B. Saka
  6. 23M. Merino ▲ 62' 6.2
  7. 41D. Rice
  8. 6Gabriel ▲ 46' 6.7
  9. 10E. Eze ▲ 75' 6.9

Thống kê

003
410
40%Kiểm soát bóng60%
8Dứt điểm17
3Trúng đích7
3Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm14
0Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn4
3Phạt góc4
1Việt vị0
9Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
5Cứu thua2
-0.06Bàn thắng ngăn chặn-0.06
328Chuyền bóng518
261Chuyền chính xác460
80%Chính xác chuyền89%
0.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.53

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

61Trận đấu69
79Ghi được131
69Thủng lưới50
1.3Bàn thắng mỗi trận1.9
22Giữ sạch lưới34
34Trên 2.5 bàn34
38Hiệp hai73

Đối đầu

Trang trận đấu