Crystal Palace F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 0-1 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 0, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 2
- Sân vận động
- Selhurst Park, London
- Phong độ
- WLLLW Crystal Palace F.C.
- DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- 27' Jordan Ayew
- HT0-0
- 54' 0-1 M. Ødegaard11m
- 60' Takehiro Tomiyasu
- 67' Takehiro Tomiyasu
- 67' Takehiro Tomiyasu
- 70' ▲ Gabriel Magalhães ▼ Gabriel Martinelli
- 74' ▲ N. Ahamada ▼ J. Schlupp
- 79' ▲ Jorginho ▼ E. Nketiah
- 83' ▲ J. Rak-Sakyi ▼ J. Ward
- 89' ▲ O. Zinchenko ▼ M. Ødegaard
- 89' ▲ J. Kiwior ▼ B. Saka
- 90'+1 Cheick Doucouré
- 90'+4 Kai Havertz
- FT0-1
Đội hình
- 1S. Johnstone 6.6
- 2J. Ward ▼ 83' 6.9
- 16J. Andersen 7.3
- 6M. Guéhi 7.2
- 3T. Mitchell 6.9
- 28C. Doucouré 6.9
- 8J. Lerma 7.2
- 9J. Ayew 7.0
- 10E. Eze 7.2
- 15J. Schlupp ▼ 74' 6.6
- 22O. Édouard 6.3
Dự bị 8
- 29N. Ahamada ▲ 74' 6.9
- 49J. Rak-Sakyi ▲ 83' 6.9
- 31R. Matthews
- 5J. Tomkins
- 44J. Riedewald
- 17N. Clyne
- 26C. Richards
- 37J. Gordon
- 1A. Ramsdale 7.3
- 5T. Partey 7.9
- 4B. White 7.2
- 2W. Saliba 7.9
- 18T. Tomiyasu 5.9
- 8M. Ødegaard ⚽ ▼ 89' 7.5
- 41D. Rice 7.2
- 29K. Havertz 6.9
- 7B. Saka ▼ 89' 7.9
- 14E. Nketiah ▼ 79' 6.7
- 11Gabriel Martinelli ▼ 70' 7.2
Dự bị 9
- 6Gabriel Magalhães ▲ 70' 6.9
- 20Jorginho ▲ 79' 6.6
- 35O. Zinchenko ▲ 89' 6.3
- 15J. Kiwior ▲ 89' 6.3
- 22David Raya
- 24R. Nelson
- 10E. Smith Rowe
- 19L. Trossard
- 21Fábio Vieira
Thống kê
02⚑1
⚑831
47%Kiểm soát bóng53%
14Dứt điểm14
2Trúng đích3
5Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn4
1Phạt góc8
0Việt vị2
14Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua2
428Chuyền bóng489
370Chuyền chính xác422
86%Chính xác chuyền86%
1.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.02
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
49Trận đấu57
73Ghi được125
71Thủng lưới50
1.49Bàn thắng mỗi trận2.19
13Giữ sạch lưới24
27Trên 2.5 bàn32
43Hiệp hai62