Crystal Palace F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Crystal Palace F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 0-2 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 0, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 1
Sân vận động
Selhurst Park, London
Trọng tài
A. Taylor
Phong độ
WLLLW Crystal Palace F.C.
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 20' 0-1 Gabriel Martinelli · O. Zinchenko
  2. 44' Granit Xhaka
  3. HT0-1
  4. 58' J. Mateta O. Édouard
  5. 60' Benjamin White
  6. 64' Nathaniel Clyne
  7. 75' L. Milivojević C. Doucouré
  8. 83' E. Nketiah Gabriel Jesus
  9. 83' K. Tierney O. Zinchenko
  10. 85' 0-2 M. Guéhiphản lưới
  11. 86' M. Ebiowei E. Eze
  12. 86' W. Hughes J. Schlupp
  13. 90'+3 A. Lokonga M. Ødegaard
  14. FT0-2

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Vieira
  1. 13Guaita 6.2
  2. 17N. Clyne 6.3
  3. 16J. Andersen 7.9
  4. 6M. Guéhi 6.3
  5. 3T. Mitchell 6.3
  6. 28C. Doucouré ▼ 75' 6.7
  7. 15J. Schlupp ▼ 86' 6.9
  8. 9J. Ayew 6.2
  9. 10E. Eze ▼ 86' 6.2
  10. 11W. Zaha 7.2
  11. 22O. Édouard ▼ 58' 6.2

Dự bị 9

  1. 14J. Mateta ▲ 58' 6.7
  2. 4L. Milivojević ▲ 75' 6.5
  3. 23M. Ebiowei ▲ 86' 6.5
  4. 19W. Hughes ▲ 86' 6.2
  5. 44J. Riedewald
  6. 48L. Plange
  7. 26C. Richards
  8. 21S. Johnstone
  9. 2J. Ward
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1A. Ramsdale 7.5
  2. 4B. White 7.6
  3. 12W. Saliba 7.5
  4. 6Gabriel Magalhães 7.2
  5. 35O. Zinchenko ▼ 83' 7.3
  6. 8M. Ødegaard ▼ 90' 7.2
  7. 5T. Partey 7.0
  8. 34G. Xhaka 7.2
  9. 7B. Saka 7.0
  10. 9Gabriel Jesus ▼ 83' 7.0
  11. 11Gabriel Martinelli 7.0

Dự bị 9

  1. 14E. Nketiah ▲ 83' 6.6
  2. 3K. Tierney ▲ 83' 6.9
  3. 23A. Lokonga ▲ 90'
  4. 30M. Turner
  5. 25Mohamed Elneny
  6. 19N. Pépé
  7. 16R. Holding
  8. 17Cédric Soares
  9. 24R. Nelson

Thống kê

013
520
56%Kiểm soát bóng44%
10Dứt điểm10
2Trúng đích2
2Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn4
3Phạt góc5
1Việt vị2
16Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
1Cứu thua2
562Chuyền bóng438
487Chuyền chính xác360
87%Chính xác chuyền82%

So sánh

55Trận đấu57
71Ghi được128
77Thủng lưới60
1.29Bàn thắng mỗi trận2.25
13Giữ sạch lưới23
26Trên 2.5 bàn37
34Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu