Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
3 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Crystal Palace F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 3-2 Crystal Palace F.C. tại League Cup, 18 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6, hòa 2, Crystal Palace F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · Quarter-finals
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Phong độ
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
WLLLW Crystal Palace F.C.
  1. 4' 0-1 J. Mateta · D. Henderson
  2. 23' Caleb Kporha
  3. HT0-1
  4. 46' W. Saliba T. Partey
  5. 46' M. Ødegaard E. Nwaneri
  6. 46' N. Clyne C. Kporha
  7. 54' Gabriel Jesus · M. Ødegaard 1-1
  8. 59' E. Nketiah J. Mateta
  9. 59' D. Kamada E. Eze
  10. 69' M. Lewis-Skelly K. Tierney
  11. 70' B. Saka R. Sterling
  12. 73' Gabriel Jesus · B. Saka 2-1
  13. 80' J. Devenny W. Hughes
  14. 81' Gabriel Jesus · M. Ødegaard 3-1
  15. 85' 3-2 E. Nketiah · N. Clyne
  16. 86' J. Schlupp T. Mitchell
  17. 87' Gabriel Magalhães J. Kiwior
  18. 90' Myles Lewis-Skelly
  19. FT3-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 22David Raya 6.7
  2. 5T. Partey ▼ 46' 6.3
  3. 12J. Timber 6.3
  4. 15J. Kiwior ▼ 87' 6.2
  5. 3K. Tierney ▼ 69' 7.2
  6. 53E. Nwaneri ▼ 46' 6.3
  7. 20Jorginho 6.9
  8. 23Mikel Merino 7.2
  9. 30R. Sterling ▼ 70' 6.2
  10. 9Gabriel Jesus ⚽3 8.9
  11. 19L. Trossard 7.3

Dự bị 9

  1. 2W. Saliba ▲ 46' 6.6
  2. 8M. Ødegaard ▲ 46' 8.2
  3. 49M. Lewis-Skelly ▲ 69' 6.5
  4. 7B. Saka ▲ 70' 7.3
  5. 6Gabriel Magalhães ▲ 87' 6.9
  6. 47M. Kacurri
  7. 11Gabriel Martinelli
  8. 29K. Havertz
  9. 36T. Setford
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Glasner
  1. 1D. Henderson 8.5
  2. 27T. Chalobah 6.5
  3. 5M. Lacroix 6.3
  4. 6M. Guéhi 6.7
  5. 58C. Kporha ▼ 46' 6.2
  6. 19W. Hughes ▼ 80' 6.3
  7. 8J. Lerma 7.0
  8. 3T. Mitchell ▼ 86' 6.5
  9. 7I. Sarr 6.6
  10. 10E. Eze ▼ 59' 6.7
  11. 14J. Mateta ▼ 59' 7.3

Dự bị 9

  1. 17N. Clyne ▲ 46' 6.5
  2. 9E. Nketiah ▲ 59' 7.0
  3. 18D. Kamada ▲ 59' 6.9
  4. 55J. Devenny ▲ 80' 6.3
  5. 15J. Schlupp ▲ 86' 6.6
  6. 26C. Richards
  7. 28C. Doucouré
  8. 30M. Turner
  9. 2J. Ward

Thống kê

014
210
71%Kiểm soát bóng29%
12Dứt điểm8
9Trúng đích4
3Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn2
4Phạt góc2
3Việt vị1
7Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
2Cứu thua6
551Chuyền bóng225
482Chuyền chính xác149
87%Chính xác chuyền66%

So sánh

63Trận đấu54
122Ghi được89
57Thủng lưới64
1.94Bàn thắng mỗi trận1.65
21Giữ sạch lưới18
32Trên 2.5 bàn27
62Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu