Crystal Palace F.C.
1 : 5
FT · Hiệp một 1:3
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Crystal Palace F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 1-5 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 0, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 17
Sân vận động
Selhurst Park, London
Phong độ
WLLLW Crystal Palace F.C.
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 6' 0-1 Gabriel Jesus · Gabriel Magalhães
  2. 11' I. Sarr · T. Mitchell 1-1
  3. 15' 1-2 Gabriel Jesus · T. Partey
  4. 24' L. Trossard B. Saka
  5. 31' Gabriel Magalhães
  6. 36' Jurriën Timber
  7. 38' 1-3 K. Havertz
  8. HT1-3
  9. 58' R. Calafiori M. Lewis-Skelly
  10. 58' D. Rice K. Havertz
  11. 60' 1-4 Gabriel Martinelli · D. Rice
  12. 61' E. Nketiah D. Kamada
  13. 64' Marc Guéhi
  14. 68' C. Doucouré J. Lerma
  15. 68' J. Devenny W. Hughes
  16. 79' Nathaniel Clyne
  17. 80' C. Kporha N. Clyne
  18. 81' J. Schlupp J. Mateta
  19. 84' 1-5 D. Rice · R. Calafiori
  20. 86' Mikel Merino J. Timber
  21. 86' E. Nwaneri Gabriel Jesus
  22. FT1-5

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Glasner
  1. 1D. Henderson 5.3
  2. 26C. Richards 6.3
  3. 5M. Lacroix 6.6
  4. 6M. Guéhi 6.9
  5. 17N. Clyne ▼ 80' 6.3
  6. 19W. Hughes ▼ 68' 6.7
  7. 8J. Lerma ▼ 68' 6.3
  8. 3T. Mitchell 6.9
  9. 7I. Sarr 7.3
  10. 18D. Kamada ▼ 61' 6.3
  11. 14J. Mateta ▼ 81' 7.0

Dự bị 9

  1. 9E. Nketiah ▲ 61' 6.3
  2. 28C. Doucouré ▲ 68' 6.2
  3. 55J. Devenny ▲ 68' 6.7
  4. 58C. Kporha ▲ 80' 6.5
  5. 15J. Schlupp ▲ 81' 6.5
  6. 64A. Agbinone
  7. 27T. Chalobah
  8. 30M. Turner
  9. 2J. Ward
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 22David Raya 7.3
  2. 12J. Timber ▼ 86' 6.6
  3. 2W. Saliba 6.5
  4. 6Gabriel Magalhães 7.0
  5. 49M. Lewis-Skelly ▼ 58' 6.6
  6. 8M. Ødegaard 6.9
  7. 5T. Partey 7.2
  8. 29K. Havertz ▼ 58' 7.7
  9. 7B. Saka ▼ 24' 6.3
  10. 9Gabriel Jesus ⚽2 ▼ 86' 8.3
  11. 11Gabriel Martinelli 7.3

Dự bị 9

  1. 19L. Trossard ▲ 24' 6.9
  2. 33R. Calafiori ▲ 58' 7.5
  3. 41D. Rice ▲ 58' 8.5
  4. 23Mikel Merino ▲ 86' 6.5
  5. 53E. Nwaneri ▲ 86' 6.6
  6. 20Jorginho
  7. 32Neto
  8. 15J. Kiwior
  9. 3K. Tierney

Thống kê

023
320
42%Kiểm soát bóng58%
15Dứt điểm14
6Trúng đích6
6Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm13
5Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn5
3Phạt góc3
1Việt vị0
9Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
1Cứu thua5
0.71Bàn thắng ngăn chặn0.71
392Chuyền bóng552
318Chuyền chính xác479
81%Chính xác chuyền87%
1.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.87

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu63
89Ghi được122
64Thủng lưới57
1.65Bàn thắng mỗi trận1.94
18Giữ sạch lưới21
27Trên 2.5 bàn32
51Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu