Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
4 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Crystal Palace F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 4-1 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 8, hòa 2, Crystal Palace F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 28
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Trọng tài
S. Attwell
Phong độ
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
LLLWW Crystal Palace F.C.
  1. 28' Gabriel Martinelli · B. Saka 1-0
  2. 43' B. Saka · B. White 2-0
  3. 44' Bukayo Saka
  4. HT2-0
  5. 55' G. Xhaka · L. Trossard 3-0
  6. 59' James Tomkins
  7. 63' 3-1 J. Schlupp
  8. 64' Jeffrey Schlupp
  9. 65' Gabriel Jesus L. Trossard
  10. 65' K. Tierney O. Zinchenko
  11. 65' W. Hughes L. Milivojević
  12. 65' J. Ayew O. Édouard
  13. 74' B. Saka · K. Tierney 4-1
  14. 75' Bukayo Saka
  15. 82' E. Eze M. Olise
  16. 82' N. Ahamada J. Schlupp
  17. 83' Jorginho B. White
  18. 83' E. Smith Rowe Gabriel Martinelli
  19. 86' J. Kiwior Gabriel Magalhães
  20. FT4-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1A. Ramsdale 7.0
  2. 4B. White ▼ 83' 7.2
  3. 16R. Holding 7.2
  4. 6Gabriel Magalhães ▼ 86' 6.9
  5. 35O. Zinchenko ▼ 65' 7.0
  6. 8M. Ødegaard 7.0
  7. 5T. Partey 7.7
  8. 34G. Xhaka 7.9
  9. 7B. Saka ⚽2 8.7
  10. 19L. Trossard ▼ 65' 7.3
  11. 11Gabriel Martinelli ▼ 83' 7.2

Dự bị 9

  1. 9Gabriel Jesus ▲ 65' 6.7
  2. 3K. Tierney ▲ 65' 6.9
  3. 20Jorginho ▲ 83' 6.5
  4. 10E. Smith Rowe ▲ 83' 6.7
  5. 15J. Kiwior ▲ 86' 6.6
  6. 24R. Nelson
  7. 30M. Turner
  8. 21Fábio Vieira
  9. 97R. Walters
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. McCarthy
  1. 41J. Whitworth 5.7
  2. 2J. Ward 6.2
  3. 5J. Tomkins 6.5
  4. 6M. Guéhi 6.2
  5. 3T. Mitchell 6.3
  6. 4L. Milivojević ▼ 65' 6.9
  7. 28C. Doucouré 6.9
  8. 7M. Olise ▼ 82' 6.5
  9. 15J. Schlupp ▼ 82' 7.5
  10. 11W. Zaha 6.2
  11. 22O. Édouard ▼ 65' 6.5

Dự bị 9

  1. 19W. Hughes ▲ 65' 6.3
  2. 9J. Ayew ▲ 65' 6.7
  3. 10E. Eze ▲ 82' 7.0
  4. 29N. Ahamada ▲ 82' 6.3
  5. 63O.Goodman
  6. 26C. Richards
  7. 14J. Mateta
  8. 17N. Clyne
  9. 44J. Riedewald

Thống kê

005
410
62%Kiểm soát bóng38%
15Dứt điểm9
5Trúng đích5
5Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn3
5Phạt góc4
2Việt vị2
8Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
4Cứu thua1
587Chuyền bóng358
509Chuyền chính xác279
87%Chính xác chuyền78%
1.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.78

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

57Trận đấu55
128Ghi được71
60Thủng lưới77
2.25Bàn thắng mỗi trận1.29
23Giữ sạch lưới13
37Trên 2.5 bàn26
65Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu