Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Crystal Palace F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 1-0 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 8, hòa 2, Crystal Palace F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 9
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
LLLWW Crystal Palace F.C.
  1. 39' E. Eze 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' C. Mosquera W. Saliba
  4. 59' E. Nketiah Y. Pino
  5. 66' G. Martinelli B. Saka
  6. 74' W. Hughes D. Kamada
  7. 82' P. Hincapie R. Calafiori
  8. 82' M. Merino D. Rice
  9. 88' M. Lewis-Skelly E. Eze
  10. 90'+1 B. Sosa T. Mitchell
  11. 90'+1 C. Uche D. Munoz
  12. 90'+1 J. Lerma A. Wharton
  13. FT1-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1D. Raya 7.7
  2. 12J. Timber 7.3
  3. 2W. Saliba ▼ 46' 7.2
  4. 6Gabriel 7.6
  5. 33R. Calafiori ▼ 82' 6.9
  6. 10E. Eze ▼ 88' 8.3
  7. 36M. Zubimendi 6.9
  8. 41D. Rice ▼ 82' 8.2
  9. 7B. Saka ▼ 66' 6.9
  10. 14V. Gyökeres 5.6
  11. 19L. Trossard 7.0

Dự bị 9

  1. 13K. Arrizabalaga
  2. 4B. White
  3. 11G. Martinelli ▲ 66' 6.2
  4. 5P. Hincapie ▲ 82' 6.9
  5. 22E. Nwaneri
  6. 49M. Lewis-Skelly ▲ 88' 6.6
  7. 3C. Mosquera ▲ 46' 6.9
  8. 16C. Norgaard
  9. 23M. Merino ▲ 82' 6.7
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Oliver Glasner
  1. 1D. Henderson 7.0
  2. 26C. Richards 6.9
  3. 5M. Lacroix 7.7
  4. 6M. Guehi 7.3
  5. 2D. Munoz ▼ 90' 5.9
  6. 20A. Wharton ▼ 90' 6.9
  7. 18D. Kamada ▼ 74' 6.5
  8. 3T. Mitchell ▼ 90' 6.7
  9. 7I. Sarr 6.7
  10. 10Y. Pino ▼ 59' 6.2
  11. 14J. Mateta 6.6

Dự bị 9

  1. 44W. Benitez
  2. 17N. Clyne
  3. 19W. Hughes ▲ 74' 6.7
  4. 24B. Sosa ▲ 90'
  5. 23J. Canvot
  6. 12C. Uche ▲ 90'
  7. 8J. Lerma ▲ 90'
  8. 9E. Nketiah ▲ 59' 6.6
  9. 55J. Devenny

Thống kê

004
300
60%Kiểm soát bóng40%
10Dứt điểm7
3Trúng đích1
4Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn3
4Phạt góc3
2Việt vị1
6Phạm lỗi11
1Cứu thua2
0.02Bàn thắng ngăn chặn0.02
540Chuyền bóng360
449Chuyền chính xác265
83%Chính xác chuyền74%
0.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.45

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

69Trận đấu61
131Ghi được79
50Thủng lưới69
1.9Bàn thắng mỗi trận1.3
34Giữ sạch lưới22
34Trên 2.5 bàn34
73Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu