Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Crystal Palace F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 2-2 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 23 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 8, hòa 2, Crystal Palace F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 34
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Phong độ
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
LLLWW Crystal Palace F.C.
  1. 3' J. Kiwior · M. Ødegaard 1-0
  2. 27' 1-1 E. Eze · A. Wharton
  3. 42' L. Trossard · J. Timber 2-1
  4. 45'+2 Declan Rice
  5. HT2-1
  6. 47' Justin Devenny
  7. 60' B. Saka R. Sterling
  8. 63' W. Hughes A. Wharton
  9. 63' I. Sarr E. Eze
  10. 73' Gabriel Martinelli
  11. 80' J. Mateta E. Nketiah
  12. 80' R. Esse J. Devenny
  13. 83' 2-2 J. Mateta
  14. 86' K. Tierney M. Lewis-Skelly
  15. 86' E. Nwaneri M. Ødegaard
  16. FT2-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 22David Raya 6.2
  2. 12J. Timber 6.9
  3. 2W. Saliba 6.6
  4. 15J. Kiwior 8.2
  5. 49M. Lewis-Skelly ▼ 86' 6.7
  6. 8M. Ødegaard ▼ 86' 7.0
  7. 5T. Partey 6.9
  8. 41D. Rice 6.5
  9. 30R. Sterling ▼ 60' 6.5
  10. 19L. Trossard 7.2
  11. 11Gabriel Martinelli 6.9

Dự bị 9

  1. 7B. Saka ▲ 60' 6.5
  2. 3K. Tierney ▲ 86' 6.9
  3. 53E. Nwaneri ▲ 86' 6.6
  4. 44J. Gower
  5. 32Neto
  6. 17O. Zinchenko
  7. 37N. Butler-Oyedeji
  8. 45J. Henry-Francis
  9. 46I. Kabia
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Glasner
  1. 1D. Henderson 6.9
  2. 8J. Lerma 6.9
  3. 5M. Lacroix 7.2
  4. 6M. Guéhi 6.3
  5. 12D. Muñoz 7.6
  6. 20A. Wharton ▼ 63' 6.9
  7. 18D. Kamada 7.3
  8. 3T. Mitchell 6.9
  9. 55J. Devenny ▼ 80' 6.3
  10. 10E. Eze ▼ 63' 7.9
  11. 9E. Nketiah ▼ 80' 6.6

Dự bị 9

  1. 19W. Hughes ▲ 63' 6.7
  2. 7I. Sarr ▲ 63' 6.9
  3. 14J. Mateta ▲ 80' 7.6
  4. 21R. Esse ▲ 80' 6.5
  5. 17N. Clyne
  6. 11Matheus França
  7. 2J. Ward
  8. 30M. Turner
  9. 58C. Kporha

Thống kê

013
610
68%Kiểm soát bóng32%
12Dứt điểm15
6Trúng đích4
4Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn5
3Phạt góc6
1Việt vị1
4Phạm lỗi6
1Thẻ vàng1
2Cứu thua2
-0.18Bàn thắng ngăn chặn-0.18
711Chuyền bóng328
656Chuyền chính xác271
92%Chính xác chuyền83%
1.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.81

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu54
122Ghi được89
57Thủng lưới64
1.94Bàn thắng mỗi trận1.65
21Giữ sạch lưới18
32Trên 2.5 bàn27
62Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu