AFC Bournemouth vs Manchester City F.C.
Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 1-1 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 1, hòa 1, Manchester City F.C. thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 37
- Sân vận động
- Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
- Phong độ
- LLDDW AFC Bournemouth
- LWWWW Manchester City F.C.
- 37' Tyler Adams
- 39' E. J. Kroupi · A. Truffert 1-0
- HT1-0
- 56' ▲ P. Foden ▼ M. Kovacic
- 56' ▲ R. Cherki ▼ B. Silva
- 56' ▲ Savinho ▼ A. Semenyo
- 59' James Hill
- 76' ▲ J. Kluivert ▼ E. J. Kroupi
- 76' ▲ O. Marmoush ▼ J. Doku
- 84' ▲ D. Brooks ▼ Rayan
- 89' ▲ E. Unal ▼ Evanilson
- 90'+6 Adrien Truffert
- 90'+3 Justin Kluivert
- 90'+7 Gianluigi Donnarumma
- 90'+3 Rodri
- 90' ▲ L. Cook ▼ A. Smith
- 90' 1-1 E. Haaland
- FT1-1
Đội hình
- 1D. Petrovic 7.2
- 15A. Smith ▼ 90' 6.9
- 23J. Hill 6.7
- 5M. Senesi 7.2
- 3A. Truffert ⇢ 7.5
- 8A. Scott 7.0
- 12T. Adams 6.9
- 37Rayan ▼ 84' 6.6
- 22E. J. Kroupi ⚽ ▼ 76' 7.6
- 16M. Tavernier 7.9
- 9Evanilson ▼ 89' 7.3
Dự bị 9
- 29C. Mandas
- 26E. Unal ▲ 89' 6.9
- 18B. Diakite
- 4L. Cook ▲ 90'
- 7D. Brooks ▲ 84' 6.5
- 19J. Kluivert ▲ 76' 6.3
- 21A. Adli
- 11B. Gannon-Doak
- 27A. Toth
- 25G. Donnarumma 6.9
- 27M. Nunes 6.9
- 45A. Khusanov 6.6
- 15M. Guehi 6.7
- 33N. O'Reilly 6.5
- 16Rodri 7.7
- 42A. Semenyo ▼ 56' 6.5
- 20B. Silva ▼ 56' 6.7
- 8M. Kovacic ▼ 56' 6.6
- 11J. Doku ▼ 76' 6.9
- 9E. Haaland ⚽ 7.0
Dự bị 9
- 1J. Trafford
- 3R. Dias
- 4T. Reijnders
- 24J. Gvardiol
- 5J. Stones
- 47P. Foden ▲ 56' 6.9
- 7O. Marmoush ▲ 76' 6.6
- 10R. Cherki ▲ 56' 6.6
- 26Savinho ▲ 56' 7.2
Thống kê
04⚑7
⚑620
46%Kiểm soát bóng54%
10Dứt điểm14
2Trúng đích5
5Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn6
7Phạt góc6
2Việt vị2
16Phạm lỗi7
4Thẻ vàng2
3Cứu thua2
0.22Bàn thắng ngăn chặn0.22
446Chuyền bóng536
361Chuyền chính xác464
81%Chính xác chuyền87%
2.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.48
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
41Trận đấu61
61Ghi được132
59Thủng lưới54
1.49Bàn thắng mỗi trận2.16
11Giữ sạch lưới27
22Trên 2.5 bàn37
34Hiệp hai65