AFC Bournemouth
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Manchester City F.C.

AFC Bournemouth vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 1-2 Manchester City F.C. tại FA Cup, 30 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 1, hòa 1, Manchester City F.C. thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · Quarter-finals
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Phong độ
DLLDD AFC Bournemouth
WLWWW Manchester City F.C.
  1. 14' Erling Haaland11mhỏng 11m
  2. 21' Evanilson · J. Kluivert 1-0
  3. 37' Abdukodir Khusanov
  4. HT1-0
  5. 46' N. O'Reilly A. Khusanov
  6. 49' 1-1 E. Haaland · N. O'Reilly
  7. 57' J. Hill J. Soler
  8. 57' D. Ouattara D. Brooks
  9. 61' Omar Marmoush E. Haaland
  10. 62' Ryan Christie
  11. 63' 1-2 Omar Marmoush · N. O'Reilly
  12. 69' J. Grealish P. Foden
  13. 70' Lewis Cook
  14. 73' A. Smith R. Christie
  15. 73' A. Scott Evanilson
  16. 77' Justin Kluivert
  17. 83' J. McAtee İ. Gündoğan
  18. 83' Nico González M. Kovačić
  19. 85' D. Jebbison M. Senesi
  20. 86' Matheus Nunes
  21. 90'+5 James McAtee
  22. FT1-2

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 13Kepa 7.3
  2. 4L. Cook 6.2
  3. 27I. Zabarnyi 6.5
  4. 5M. Senesi ▼ 85' 7.2
  5. 20J. Soler ▼ 57' 6.5
  6. 10R. Christie ▼ 73' 6.7
  7. 12T. Adams 6.3
  8. 7D. Brooks ▼ 57' 6.7
  9. 19J. Kluivert 6.7
  10. 24A. Semenyo 5.3
  11. 9Evanilson ▼ 73' 7.3

Dự bị 9

  1. 23J. Hill ▲ 57' 6.6
  2. 11D. Ouattara ▲ 57' 6.3
  3. 15A. Smith ▲ 73' 6.9
  4. 8A. Scott ▲ 73' 6.5
  5. 21D. Jebbison ▲ 85' 6.3
  6. 47B. Winterburn
  7. 45M. Akinmboni
  8. 40W. Dennis
  9. 43Z. Silcott-Duberry
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 6.5
  2. 27Matheus Nunes 7.2
  3. 45A. Khusanov ▼ 46' 6.3
  4. 3Rúben Dias 6.9
  5. 24J. Gvardiol 6.7
  6. 20Bernardo Silva 7.3
  7. 8M. Kovačić ▼ 83' 6.9
  8. 19İ. Gündoğan ▼ 83' 7.0
  9. 47P. Foden ▼ 69' 6.9
  10. 9E. Haaland ▼ 61' 6.0
  11. 17K. De Bruyne 7.3

Dự bị 9

  1. 75N. O'Reilly ▲ 46' 7.9
  2. 7Omar Marmoush ▲ 61' 7.5
  3. 10J. Grealish ▲ 69' 7.2
  4. 87J. McAtee ▲ 83' 6.5
  5. 14Nico González ▲ 83' 6.6
  6. 18S. Ortega
  7. 82R. Lewis
  8. 22Vitor Reis
  9. 11J. Doku

Thống kê

032
430
36%Kiểm soát bóng64%
5Dứt điểm17
2Trúng đích7
2Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm11
1Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn4
2Phạt góc4
3Việt vị0
14Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
4Cứu thua0
290Chuyền bóng516
197Chuyền chính xác421
68%Chính xác chuyền82%

So sánh

50Trận đấu61
77Ghi được125
61Thủng lưới83
1.54Bàn thắng mỗi trận2.05
12Giữ sạch lưới18
26Trên 2.5 bàn41
47Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu