Manchester City F.C.
6 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
AFC Bournemouth

Manchester City F.C. vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 6-1 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 8, hòa 1, AFC Bournemouth thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 11
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
LLDDW AFC Bournemouth
  1. 30' J. Doku · Rodri 1-0
  2. 32' Philip Billing
  3. 33' Bernardo Silva · J. Doku 2-0
  4. 37' M. Akanji · J. Doku 3-0
  5. 44' J. Rothwell A. Scott
  6. HT3-0
  7. 46' P. Foden E. Haaland
  8. 46' M. Senesi C. Mepham
  9. 64' P. Foden · J. Doku 4-0
  10. 71' K. Phillips Rodri
  11. 71' Matheus Nunes J. Álvarez
  12. 71' R. Lewis J. Stones
  13. 71' A. Semenyo P. Billing
  14. 72' L. Sinisterra M. Tavernier
  15. 74' 4-1 L. Sinisterra · M. Aarons
  16. 83' Bernardo Silva · J. Doku 5-1
  17. 85' O. Bobb Bernardo Silva
  18. 85' J. Kluivert D. Solanke
  19. 88' N. Aké · O. Bobb 6-1
  20. FT6-1

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 6.5
  2. 25M. Akanji 7.7
  3. 5J. Stones ▼ 71' 6.9
  4. 6N. Aké 7.9
  5. 2K. Walker 6.9
  6. 16Rodri ▼ 71' 8.3
  7. 8M. Kovačić 7.0
  8. 11J. Doku ⇢4 10.0
  9. 20Bernardo Silva ⚽2 ▼ 85' 9.5
  10. 19J. Álvarez ▼ 71' 7.3
  11. 9E. Haaland ▼ 46' 7.0

Dự bị 9

  1. 47P. Foden ▲ 46' 7.5
  2. 4K. Phillips ▲ 71' 6.6
  3. 27Matheus Nunes ▲ 71' 6.3
  4. 82R. Lewis ▲ 71' 6.2
  5. 52O. Bobb ▲ 85' 7.9
  6. 18S. Ortega
  7. 10J. Grealish
  8. 24J. Gvardiol
  9. 3Rúben Dias
AFC Bournemouth Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 20A. Radu 5.2
  2. 37M. Aarons 5.9
  3. 6C. Mepham ▼ 46' 6.2
  4. 27I. Zabarnyi 6.3
  5. 5L. Kelly 6.0
  6. 3M. Kerkez 5.9
  7. 10R. Christie 6.3
  8. 14A. Scott ▼ 44' 6.6
  9. 29P. Billing ▼ 71' 6.5
  10. 16M. Tavernier ▼ 72' 6.2
  11. 9D. Solanke ▼ 85' 7.0

Dự bị 9

  1. 8J. Rothwell ▲ 44' 6.3
  2. 25M. Senesi ▲ 46' 6.5
  3. 24A. Semenyo ▲ 71' 6.3
  4. 17L. Sinisterra ▲ 72' 7.2
  5. 19J. Kluivert ▲ 85' 6.3
  6. 15A. Smith
  7. 11D. Ouattara
  8. 7D. Brooks
  9. 42M. Travers

Thống kê

0012
110
65%Kiểm soát bóng35%
21Dứt điểm5
8Trúng đích1
6Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm0
7Bị chặn1
12Phạt góc1
0Việt vị2
8Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
0Cứu thua2
731Chuyền bóng395
680Chuyền chính xác339
93%Chính xác chuyền86%
1.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.91

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

63Trận đấu48
158Ghi được74
62Thủng lưới80
2.51Bàn thắng mỗi trận1.54
20Giữ sạch lưới12
42Trên 2.5 bàn33
95Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu