AFC Bournemouth
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Manchester City F.C.

AFC Bournemouth vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 0-1 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 1, hòa 1, Manchester City F.C. thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 26
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Phong độ
LLDDW AFC Bournemouth
LWWWW Manchester City F.C.
  1. 24' 0-1 P. Foden
  2. 38' Lewis Cook
  3. HT0-1
  4. 63' J. Doku Matheus Nunes
  5. 68' Dango Ouattara M. Tavernier
  6. 69' A. Scott J. Kluivert
  7. 70' Marcos Senesi
  8. 75' J. Álvarez E. Haaland
  9. 80' R. Faivre M. Senesi
  10. 84' K. De Bruyne M. Kovačić
  11. 87' Bernardo Silva
  12. 88' E. Ünal R. Christie
  13. 88' L. Sinisterra M. Kerkez
  14. 90'+6 Kevin De Bruyne
  15. FT0-1

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1Neto 7.9
  2. 15A. Smith 6.9
  3. 27I. Zabarnyi 6.9
  4. 25M. Senesi ▼ 80' 6.9
  5. 3M. Kerkez ▼ 88' 7.5
  6. 10R. Christie ▼ 88' 7.0
  7. 4L. Cook 6.7
  8. 24A. Semenyo 7.3
  9. 19J. Kluivert ▼ 69' 6.7
  10. 16M. Tavernier ▼ 68' 6.5
  11. 9D. Solanke 6.9

Dự bị 9

  1. 11Dango Ouattara ▲ 68' 6.9
  2. 14A. Scott ▲ 69' 7.2
  3. 8R. Faivre ▲ 80' 6.2
  4. 26E. Ünal ▲ 88' 6.6
  5. 17L. Sinisterra ▲ 88' 6.7
  6. 6C. Mepham
  7. 20A. Radu
  8. 42M. Travers
  9. 48M. Kinsey-Wellings
Manchester City F.C. Sơ đồ: 3-2-4-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 8.0
  2. 25M. Akanji 8.2
  3. 3Rúben Dias 7.3
  4. 6N. Aké 6.9
  5. 16Rodri 7.2
  6. 5J. Stones 6.9
  7. 20Bernardo Silva 7.9
  8. 8M. Kovačić ▼ 84' 7.2
  9. 47P. Foden 8.6
  10. 27Matheus Nunes ▼ 63' 7.2
  11. 9E. Haaland ▼ 75' 5.6

Dự bị 9

  1. 11J. Doku ▲ 63' 6.2
  2. 19J. Álvarez ▲ 75' 6.5
  3. 17K. De Bruyne ▲ 84' 6.7
  4. 52O. Bobb
  5. 82R. Lewis
  6. 2K. Walker
  7. 18S. Ortega
  8. 10J. Grealish
  9. 21Sergio Gómez

Thống kê

023
820
38%Kiểm soát bóng62%
13Dứt điểm15
4Trúng đích6
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn6
3Phạt góc8
3Việt vị0
14Phạm lỗi6
2Thẻ vàng2
5Cứu thua4
351Chuyền bóng582
273Chuyền chính xác493
78%Chính xác chuyền85%
0.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.64

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

48Trận đấu63
74Ghi được158
80Thủng lưới62
1.54Bàn thắng mỗi trận2.51
12Giữ sạch lưới20
33Trên 2.5 bàn42
46Hiệp hai95

Đối đầu

Trang trận đấu