AFC Bournemouth
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Manchester City F.C.

AFC Bournemouth vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 2-1 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 1, hòa 1, Manchester City F.C. thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 10
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Phong độ
LLDDW AFC Bournemouth
LWWWW Manchester City F.C.
  1. 6' Ryan Christie
  2. 9' A. Semenyo · M. Kerkez 1-0
  3. HT1-0
  4. 64' Evanilson · M. Kerkez 2-0
  5. 66' T. Adams R. Christie
  6. 71' Kyle Walker
  7. 73' R. Lewis N. Aké
  8. 78' E. Ünal J. Kluivert
  9. 78' D. Brooks Evanilson
  10. 82' 2-1 J. Gvardiol · İ. Gündoğan
  11. 85' J. Doku İ. Gündoğan
  12. 90'+1 Tyler Adams
  13. 90' Dean Huijsen M. Tavernier
  14. FT2-1

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 42M. Travers 7.3
  2. 15A. Smith 7.0
  3. 27I. Zabarnyi 6.9
  4. 5M. Senesi 7.7
  5. 3M. Kerkez ⇢2 8.3
  6. 4L. Cook 6.9
  7. 10R. Christie ▼ 66' 6.7
  8. 24A. Semenyo 8.9
  9. 19J. Kluivert ▼ 78' 7.3
  10. 16M. Tavernier ▼ 90' 6.9
  11. 9Evanilson ▼ 78' 7.2

Dự bị 9

  1. 12T. Adams ▲ 66' 6.7
  2. 26E. Ünal ▲ 78' 6.3
  3. 7D. Brooks ▲ 78' 6.6
  4. 2Dean Huijsen ▲ 90'
  5. 29P. Billing
  6. 37M. Aarons
  7. 22J. Araujo
  8. 23J. Hill
  9. 40W. Dennis
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 7.3
  2. 2K. Walker 6.5
  3. 25M. Akanji 6.6
  4. 6N. Aké ▼ 73' 6.2
  5. 24J. Gvardiol 7.9
  6. 8M. Kovačić 6.9
  7. 47P. Foden 7.2
  8. 20Bernardo Silva 6.9
  9. 19İ. Gündoğan ▼ 85' 7.2
  10. 27Matheus Nunes 7.6
  11. 9E. Haaland 6.2

Dự bị 9

  1. 82R. Lewis ▲ 73' 7.0
  2. 11J. Doku ▲ 85' 7.0
  3. 87J. McAtee
  4. 18S. Ortega
  5. 26Savinho
  6. 17K. De Bruyne
  7. 75N. O'Reilly
  8. 56J. Wright
  9. 66J. Simpson-Pusey

Thống kê

023
1010
36%Kiểm soát bóng64%
12Dứt điểm18
6Trúng đích4
4Chệch đích10
9Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn4
3Phạt góc10
2Việt vị0
11Phạm lỗi6
2Thẻ vàng1
3Cứu thua4
0.51Bàn thắng ngăn chặn0.51
334Chuyền bóng600
282Chuyền chính xác541
84%Chính xác chuyền90%
2.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.56

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu61
77Ghi được125
61Thủng lưới83
1.54Bàn thắng mỗi trận2.05
12Giữ sạch lưới18
26Trên 2.5 bàn41
47Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu