AFC Bournemouth vs Manchester City F.C.
Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 1-4 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 1, hòa 1, Manchester City F.C. thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 25
- Sân vận động
- Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
- Trọng tài
- P. Tierney
- Phong độ
- LLDDW AFC Bournemouth
- LWWWW Manchester City F.C.
- 15' 0-1 J. Álvarez
- 29' 0-2 E. Haaland · P. Foden
- 45' 0-3 P. Foden
- HT0-3
- 47' Dango Ouattara
- 51' 0-4 C. Mephamphản lưới
- 55' ▲ Sergio Gómez ▼ İ. Gündoğan
- 55' ▲ K. Phillips ▼ Rodri
- 58' Chris Mepham
- 59' ▲ R. Fredericks ▼ A. Smith
- 59' ▲ J. Rothwell ▼ P. Billing
- 60' Kalvin Phillips
- 63' Manuel Akanji
- 66' Dominic Solanke
- 72' ▲ R. Mahrez ▼ J. Grealish
- 72' ▲ M. Perrone ▼ E. Haaland
- 76' ▲ J. Anthony ▼ H. Traorè
- 80' ▲ K. Walker ▼ N. Aké
- 83' J. Lerma 1-4
- FT1-4
Đội hình
- 13Neto 5.9
- 15A. Smith ▼ 59' 6.3
- 6C. Mepham 6.7
- 3J. Stephens 6.5
- 25M. Senesi 6.3
- 33J. Zemura 5.9
- 11D. Ouattara 5.6
- 8J. Lerma ⚽ 7.2
- 29P. Billing ▼ 59' 6.0
- 22H. Traorè ▼ 76' 7.5
- 9D. Solanke 6.3
Dự bị 9
- 2R. Fredericks ▲ 59' 6.3
- 14J. Rothwell ▲ 59' 6.5
- 32J. Anthony ▲ 76' 6.9
- 12D. Randolph
- 17J. Stacey
- 10R. Christie
- 21K. Moore
- 1M. Travers
- 24A. Semenyo
- 31Ederson 6.3
- 25M. Akanji 6.9
- 3Rúben Dias 7.6
- 6N. Aké ▼ 80' 7.3
- 82R. Lewis 6.9
- 16Rodri ▼ 55' 7.0
- 47P. Foden ⚽ ⇢ 8.9
- 19J. Álvarez ⚽ 8.0
- 8İ. Gündoğan ▼ 55' 6.3
- 10J. Grealish ▼ 72' 7.2
- 9E. Haaland ⚽ ▼ 72' 7.2
Dự bị 9
- 21Sergio Gómez ▲ 55' 6.9
- 4K. Phillips ▲ 55' 6.6
- 26R. Mahrez ▲ 72' 7.0
- 32M. Perrone ▲ 72' 6.3
- 2K. Walker ▲ 80' 6.2
- 18S. Ortega
- 33S. Carson
- 17K. De Bruyne
- 20Bernardo Silva
Thống kê
02⚑4
⚑620
34%Kiểm soát bóng66%
13Dứt điểm20
2Trúng đích5
5Chệch đích8
11Sút trong vòng cấm14
2Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn7
4Phạt góc6
1Việt vị2
10Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
2Cứu thua1
377Chuyền bóng750
313Chuyền chính xác676
83%Chính xác chuyền90%
1.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.52
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
46Trận đấu65
49Ghi được159
85Thủng lưới50
1.07Bàn thắng mỗi trận2.45
8Giữ sạch lưới29
24Trên 2.5 bàn41
27Hiệp hai86