Everton F.C.
3 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Manchester City F.C.

Everton F.C. vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 3-3 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 0, hòa 3, Manchester City F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 35
Sân vận động
Hill Dickinson Stadium, Liverpool, Merseyside
Phong độ
DWWDD Everton F.C.
WLWWW Manchester City F.C.
  1. 43' 0-1 J. Doku · R. Cherki
  2. 45' Michael Keane
  3. HT0-1
  4. 48' Beto
  5. 53' James Tarkowski
  6. 64' T. Barry Beto
  7. 68' T. Barry 1-1
  8. 73' Gianluigi Donnarumma
  9. 73' J. O'Brien · J. Garner 2-1
  10. 74' P. Foden A. Semenyo
  11. 75' M. Kovacic Nico
  12. 81' T. Barry 3-1
  13. 83' 3-2 E. Haaland · M. Kovacic
  14. 86' Jake O'Brien
  15. 87' O. Marmoush B. Silva
  16. 90'+2 N. Patterson M. Rohl
  17. 90'+2 C. Alcaraz K. Dewsbury-Hall
  18. 90'+6 H. Armstrong T. Iroegbunam
  19. 90' 3-3 J. Doku · M. Guehi
  20. FT3-3

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Leighton Baines
  1. 1J. Pickford 6.5
  2. 15J. O'Brien 6.6
  3. 6J. Tarkowski 7.2
  4. 5M. Keane 7.0
  5. 16V. Mykolenko 5.9
  6. 42T. Iroegbunam ▼ 90' 7.0
  7. 37J. Garner 6.9
  8. 34M. Rohl ▼ 90' 6.3
  9. 22K. Dewsbury-Hall ▼ 90' 6.9
  10. 10I. Ndiaye 6.6
  11. 9Beto ▼ 64' 6.3

Dự bị 9

  1. 12M. Travers
  2. 2N. Patterson ▲ 90'
  3. 24C. Alcaraz ▲ 90'
  4. 20T. Dibling
  5. 19T. George
  6. 11T. Barry ⚽2 ▲ 64' 8.9
  7. 45H. Armstrong ▲ 90'
  8. 23S. Coleman
  9. 7D. McNeil
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 25G. Donnarumma 6.6
  2. 27M. Nunes 6.3
  3. 45A. Khusanov 6.7
  4. 15M. Guehi 6.6
  5. 33N. O'Reilly 6.0
  6. 14Nico ▼ 75' 6.5
  7. 20B. Silva ▼ 87' 6.9
  8. 42A. Semenyo ▼ 74' 6.7
  9. 10R. Cherki 6.5
  10. 11J. Doku ⚽2 9.9
  11. 9E. Haaland 7.3

Dự bị 9

  1. 1J. Trafford
  2. 4T. Reijnders
  3. 21R. Ait-Nouri
  4. 8M. Kovacic ▲ 75' 6.9
  5. 5J. Stones
  6. 6N. Ake
  7. 47P. Foden ▲ 74' 6.3
  8. 7O. Marmoush ▲ 87' 6.5
  9. 26Savinho

Thống kê

045
910
25%Kiểm soát bóng75%
14Dứt điểm21
6Trúng đích4
2Chệch đích8
10Sút trong vòng cấm13
4Sút ngoài vòng cấm8
6Bị chặn9
5Phạt góc9
4Việt vị0
15Phạm lỗi5
4Thẻ vàng1
1Cứu thua3
0.72Bàn thắng ngăn chặn0.72
201Chuyền bóng629
138Chuyền chính xác568
69%Chính xác chuyền90%
2.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

44Trận đấu61
51Ghi được132
56Thủng lưới54
1.16Bàn thắng mỗi trận2.16
12Giữ sạch lưới27
17Trên 2.5 bàn37
32Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu