Everton F.C. vs Manchester City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 0-3 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 0, hòa 3, Manchester City F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 36
- Sân vận động
- Goodison Park, Liverpool
- Trọng tài
- A. Taylor
- Phong độ
- DWWDD Everton F.C.
- LWWWW Manchester City F.C.
- 37' 0-1 İ. Gündoğan · R. Mahrez
- 39' 0-2 E. Haaland · İ. Gündoğan
- HT0-2
- 46' ▲ N. Maupay ▼ D. Calvert-Lewin
- 49' James Garner
- 51' 0-3 İ. Gündoğan
- 55' ▲ C. Coady ▼ M. Holgate
- 56' ▲ A. Onana ▼ I. Gueye
- 75' ▲ D. Gray ▼ J. Garner
- 78' ▲ Bernardo Silva ▼ İ. Gündoğan
- 78' ▲ J. Grealish ▼ E. Haaland
- 88' ▲ K. Phillips ▼ Rodri
- 90'+1 ▲ Sergio Gómez ▼ Rúben Dias
- FT0-3
Đội hình
- 1J. Pickford 5.6
- 3N. Patterson 6.2
- 13Y. Mina 6.6
- 2J. Tarkowski 7.3
- 4M. Holgate ▼ 55' 5.3
- 37J. Garner ▼ 75' 6.9
- 27I. Gueye ▼ 56' 6.6
- 17A. Iwobi 6.5
- 16A. Doucouré 6.7
- 7D. McNeil 7.2
- 9D. Calvert-Lewin ▼ 46' 6.3
Dự bị 9
- 20N. Maupay ▲ 46' 6.7
- 30C. Coady ▲ 55' 6.7
- 8A. Onana ▲ 56' 6.6
- 11D. Gray ▲ 75' 6.6
- 31A. Lonergan
- 15A. Begović
- 50E. Simms
- 5M. Keane
- 64R. Welch
- 31Ederson 7.5
- 2K. Walker 7.3
- 3Rúben Dias ▼ 90' 7.2
- 14Aymeric Laporte 7.2
- 25M. Akanji 7.2
- 16Rodri ▼ 88' 7.2
- 8İ. Gündoğan ⚽2 ⇢ ▼ 78' 8.9
- 26R. Mahrez ⇢ 7.7
- 19J. Álvarez 6.2
- 47P. Foden 6.9
- 9E. Haaland ⚽ ▼ 78' 7.5
Dự bị 9
- 20Bernardo Silva ▲ 78' 6.6
- 10J. Grealish ▲ 78' 6.3
- 4K. Phillips ▲ 88'
- 21Sergio Gómez ▲ 90'
- 5J. Stones
- 80C. Palmer
- 82R. Lewis
- 17K. De Bruyne
- 18S. Ortega
Thống kê
01⚑8
⚑600
37%Kiểm soát bóng63%
7Dứt điểm9
3Trúng đích4
3Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm3
1Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn2
8Phạt góc6
1Việt vị0
12Phạm lỗi4
1Thẻ vàng0
1Cứu thua2
381Chuyền bóng670
324Chuyền chính xác610
85%Chính xác chuyền91%
1.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.76
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
46Trận đấu65
49Ghi được159
73Thủng lưới50
1.07Bàn thắng mỗi trận2.45
11Giữ sạch lưới29
22Trên 2.5 bàn41
28Hiệp hai86