Everton F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Manchester City F.C.

Everton F.C. vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 0-2 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 0, hòa 3, Manchester City F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 33
Sân vận động
Goodison Park, Liverpool
Phong độ
DWWDD Everton F.C.
LWWWW Manchester City F.C.
  1. HT0-0
  2. 52' M. Keane J. Tarkowski
  3. 55' Michael Keane
  4. 62' Idrissa Gueye
  5. 63' Beto A. Broja
  6. 78' M. Kovačić Nico González
  7. 78' J. Doku Savinho
  8. 79' C. Alcaraz I. Ndiaye
  9. 79' D. McNeil J. Harrison
  10. 79' T. Iroegbunam I. Gueye
  11. 84' 0-1 N. O'Reilly · Matheus Nunes
  12. 86' Tim Iroegbunam
  13. 88' M. Akanji K. De Bruyne
  14. 90'+1 Jordan Pickford
  15. 90'+2 0-2 M. Kovačić · İ. Gündoğan
  16. FT0-2

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 1J. Pickford 7.2
  2. 15J. O'Brien 6.9
  3. 6J. Tarkowski ▼ 52' 7.6
  4. 32J. Branthwaite 6.9
  5. 19V. Mykolenko 7.2
  6. 37J. Garner 7.5
  7. 27I. Gueye ▼ 79' 7.0
  8. 11J. Harrison ▼ 79' 6.6
  9. 16A. Doucouré 7.2
  10. 10I. Ndiaye ▼ 79' 7.3
  11. 22A. Broja ▼ 63' 6.3

Dự bị 9

  1. 5M. Keane ▲ 52' 5.9
  2. 14Beto ▲ 63' 6.7
  3. 24C. Alcaraz ▲ 79' 6.3
  4. 7D. McNeil ▲ 79' 6.2
  5. 42T. Iroegbunam ▲ 79' 6.2
  6. 18A. Young
  7. 12João Virgínia
  8. 2N. Patterson
  9. 23S. Coleman
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 18S. Ortega 7.3
  2. 27Matheus Nunes 7.6
  3. 3Rúben Dias 7.7
  4. 24J. Gvardiol 7.3
  5. 75N. O'Reilly 7.9
  6. 14Nico González ▼ 78' 6.2
  7. 19İ. Gündoğan 7.5
  8. 20Bernardo Silva 7.5
  9. 17K. De Bruyne ▼ 88' 7.2
  10. 26Savinho ▼ 78' 7.3
  11. 7Omar Marmoush 6.9

Dự bị 9

  1. 8M. Kovačić ▲ 78' 7.7
  2. 11J. Doku ▲ 78' 7.2
  3. 25M. Akanji ▲ 88' 6.7
  4. 45A. Khusanov
  5. 82R. Lewis
  6. 47P. Foden
  7. 33S. Carson
  8. 10J. Grealish
  9. 87J. McAtee

Thống kê

042
500
33%Kiểm soát bóng67%
8Dứt điểm12
3Trúng đích7
2Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
2Phạt góc5
5Việt vị0
7Phạm lỗi6
4Thẻ vàng0
4Cứu thua2
0.89Bàn thắng ngăn chặn0.89
318Chuyền bóng674
249Chuyền chính xác596
78%Chính xác chuyền88%
0.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.04

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu61
59Ghi được125
63Thủng lưới83
1.18Bàn thắng mỗi trận2.05
15Giữ sạch lưới18
22Trên 2.5 bàn41
29Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu