Manchester City F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Everton F.C.

Manchester City F.C. vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 2-0 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 10 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 7, hòa 3, Everton F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 24
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
DWWDD Everton F.C.
  1. HT0-0
  2. 54' Idrissa Gueye
  3. 56' S. Coleman B. Godfrey
  4. 57' K. De Bruyne Matheus Nunes
  5. 57' K. Walker M. Akanji
  6. 71' E. Haaland · N. Aké 1-0
  7. 77' Bernardo Silva J. Álvarez
  8. 78' A. Onana A. Young
  9. 78' Beto D. Calvert-Lewin
  10. 85' E. Haaland · K. De Bruyne 2-0
  11. 87' J. Grealish J. Doku
  12. 88' L. Dobbin D. McNeil
  13. 89' Youssef Chermiti I. Gueye
  14. 90'+7 James Garner
  15. FT2-0

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 7.2
  2. 5J. Stones 7.3
  3. 3Rúben Dias 7.5
  4. 6N. Aké 7.9
  5. 25M. Akanji ▼ 57' 6.9
  6. 16Rodri 7.7
  7. 47P. Foden 7.3
  8. 27Matheus Nunes ▼ 57' 6.6
  9. 19J. Álvarez ▼ 77' 7.0
  10. 11J. Doku ▼ 87' 7.3
  11. 9E. Haaland ⚽2 8.6

Dự bị 9

  1. 17K. De Bruyne ▲ 57' 6.9
  2. 2K. Walker ▲ 57' 6.9
  3. 20Bernardo Silva ▲ 77' 6.9
  4. 10J. Grealish ▲ 87' 6.6
  5. 56J. Wright
  6. 82R. Lewis
  7. 24J. Gvardiol
  8. 52O. Bobb
  9. 18S. Ortega
Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Dyche
  1. 1J. Pickford 6.3
  2. 22B. Godfrey ▼ 56' 7.0
  3. 6J. Tarkowski 7.0
  4. 32J. Branthwaite 6.9
  5. 19V. Mykolenko 6.3
  6. 27I. Gueye ▼ 89' 6.6
  7. 37J. Garner 7.0
  8. 18A. Young ▼ 78' 6.2
  9. 11J. Harrison 6.6
  10. 7D. McNeil ▼ 88' 7.2
  11. 9D. Calvert-Lewin ▼ 78' 6.6

Dự bị 9

  1. 23S. Coleman ▲ 56' 6.3
  2. 14Beto ▲ 78' 6.5
  3. 8A. Onana ▲ 78' 6.7
  4. 61L. Dobbin ▲ 88' 6.2
  5. 28Youssef Chermiti ▲ 89' 6.5
  6. 58M. Hunt
  7. 2N. Patterson
  8. 12João Virgínia
  9. 5M. Keane

Thống kê

009
020
73%Kiểm soát bóng27%
19Dứt điểm5
3Trúng đích1
5Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm3
11Bị chặn1
9Phạt góc0
1Việt vị2
6Phạm lỗi11
0Thẻ vàng2
1Cứu thua1
772Chuyền bóng294
709Chuyền chính xác222
92%Chính xác chuyền76%
1.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

63Trận đấu50
158Ghi được55
62Thủng lưới57
2.51Bàn thắng mỗi trận1.1
20Giữ sạch lưới20
42Trên 2.5 bàn21
95Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu