Manchester City F.C. vs Everton F.C.
Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 2-0 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 7, hòa 3, Everton F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 8
- Sân vận động
- Etihad Stadium, Manchester
- Phong độ
- LWWWW Manchester City F.C.
- DWWDD Everton F.C.
- 39' James Garner
- HT0-0
- 58' E. Haaland · N. O'Reilly 1-0
- 59' ▲ O. Bobb ▼ J. Doku
- 59' ▲ B. Silva ▼ T. Reijnders
- 63' E. Haaland · Savinho 2-0
- 70' ▲ T. Iroegbunam ▼ I. Gueye
- 70' ▲ M. Rohl ▼ C. Alcaraz
- 75' ▲ T. Barry ▼ Beto
- 85' ▲ R. Lewis ▼ N. O'Reilly
- 85' ▲ R. Cherki ▼ Savinho
- 86' ▲ M. Kovacic ▼ Nico
- 86' ▲ T. Dibling ▼ I. Ndiaye
- 86' ▲ D. McNeil ▼ K. Dewsbury-Hall
- 90'+6 Tyler Dibling
- FT2-0
Đội hình
- 25G. Donnarumma 7.0
- 27M. Nunes 7.6
- 3R. Dias 7.3
- 6N. Ake 8.2
- 33N. O'Reilly ⇢ ▼ 85' 6.6
- 14Nico ▼ 86' 6.5
- 26Savinho ⇢ ▼ 85' 7.3
- 4T. Reijnders ▼ 59' 6.9
- 47P. Foden 8.2
- 11J. Doku ▼ 59' 7.3
- 9E. Haaland ⚽2 9.3
Dự bị 9
- 1J. Trafford
- 24J. Gvardiol
- 52O. Bobb ▲ 59' 7.0
- 82R. Lewis ▲ 85' 6.9
- 8M. Kovacic ▲ 86' 6.6
- 5J. Stones
- 20B. Silva ▲ 59' 7.2
- 7O. Marmoush
- 10R. Cherki ▲ 85' 6.9
- 1J. Pickford 6.9
- 15J. O'Brien 5.9
- 6J. Tarkowski 6.9
- 5M. Keane 6.6
- 16V. Mykolenko 6.9
- 37J. Garner 6.2
- 27I. Gueye ▼ 70' 6.6
- 10I. Ndiaye ▼ 86' 7.3
- 22K. Dewsbury-Hall ▼ 86' 6.7
- 24C. Alcaraz ▼ 70' 6.2
- 9Beto ▼ 75' 6.3
Dự bị 9
- 31T. King
- 12M. Travers
- 20T. Dibling ▲ 86' 6.5
- 11T. Barry ▲ 75' 6.7
- 39A. Aznou
- 23S. Coleman
- 7D. McNeil ▲ 86' 6.3
- 42T. Iroegbunam ▲ 70' 6.9
- 34M. Rohl ▲ 70' 6.6
Thống kê
00⚑11
⚑320
71%Kiểm soát bóng29%
19Dứt điểm5
7Trúng đích1
5Chệch đích2
16Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn2
11Phạt góc3
0Việt vị1
8Phạm lỗi14
0Thẻ vàng2
1Cứu thua5
-0.52Bàn thắng ngăn chặn-0.52
749Chuyền bóng300
685Chuyền chính xác237
91%Chính xác chuyền79%
2.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.81
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
61Trận đấu44
132Ghi được51
54Thủng lưới56
2.16Bàn thắng mỗi trận1.16
27Giữ sạch lưới12
37Trên 2.5 bàn17
65Hiệp hai32