Manchester City F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Everton F.C.

Manchester City F.C. vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 1-1 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 31 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 7, hòa 3, Everton F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 18
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Trọng tài
A. Madley
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
DWWDD Everton F.C.
  1. 16' Bernardo Silva
  2. 24' E. Haaland · R. Mahrez 1-0
  3. 30' Kevin De Bruyne
  4. 33' Nathan Patterson
  5. 44' Erling Haaland
  6. 45' James Tarkowski
  7. HT1-0
  8. 63' Amadou Onana
  9. 64' 1-1 D. Gray · I. Gueye
  10. 70' N. Maupay D. Calvert-Lewin
  11. 70' S. Coleman N. Patterson
  12. 78' T. Davies I. Gueye
  13. 87' P. Foden J. Grealish
  14. 87' İ. Gündoğan R. Lewis
  15. 87' J. Álvarez Bernardo Silva
  16. 90'+10 Neal Maupay
  17. 90'+1 A. Doucouré B. Godfrey
  18. FT1-1

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 6.2
  2. 5J. Stones 6.6
  3. 25M. Akanji 6.9
  4. 6N. Aké 6.9
  5. 82R. Lewis ▼ 87' 6.9
  6. 17K. De Bruyne 7.9
  7. 16Rodri 7.3
  8. 20Bernardo Silva ▼ 87' 6.9
  9. 26R. Mahrez 7.9
  10. 9E. Haaland 6.9
  11. 10J. Grealish ▼ 87' 6.9

Dự bị 9

  1. 47P. Foden ▲ 87' 6.3
  2. 8İ. Gündoğan ▲ 87' 6.7
  3. 19J. Álvarez ▲ 87' 6.3
  4. 7João Cancelo
  5. 18S. Ortega
  6. 2K. Walker
  7. 21Sergio Gómez
  8. 80C. Palmer
  9. 4K. Phillips
Everton F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: F. Lampard
  1. 1J. Pickford 6.9
  2. 3N. Patterson ▼ 70' 6.2
  3. 22B. Godfrey ▼ 90' 6.6
  4. 30C. Coady 6.9
  5. 2J. Tarkowski 7.2
  6. 19V. Mykolenko 6.9
  7. 17A. Iwobi 6.6
  8. 8A. Onana 6.9
  9. 27I. Gueye ▼ 78' 7.0
  10. 11D. Gray 6.9
  11. 9D. Calvert-Lewin ▼ 70' 6.7

Dự bị 9

  1. 20N. Maupay ▲ 70' 6.5
  2. 23S. Coleman ▲ 70' 6.9
  3. 26T. Davies ▲ 78' 6.3
  4. 16A. Doucouré ▲ 90' 6.3
  5. 29Rúben Vinagre
  6. 7D. McNeil
  7. 15A. Begović
  8. 4M. Holgate
  9. 60I. Price

Thống kê

037
140
74%Kiểm soát bóng26%
16Dứt điểm2
3Trúng đích1
6Chệch đích0
11Sút trong vòng cấm1
5Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn1
7Phạt góc1
3Việt vị2
13Phạm lỗi14
3Thẻ vàng4
0Cứu thua2
662Chuyền bóng238
597Chuyền chính xác185
90%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

65Trận đấu46
159Ghi được49
50Thủng lưới73
2.45Bàn thắng mỗi trận1.07
29Giữ sạch lưới11
41Trên 2.5 bàn22
86Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu