Everton F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Manchester City F.C.

Everton F.C. vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 0-1 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 0, hòa 3, Manchester City F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 27
Sân vận động
Goodison Park, Liverpool
Trọng tài
P. Tierney
Phong độ
DWWDD Everton F.C.
LWWWW Manchester City F.C.
  1. 27' Donny van de Beek
  2. HT0-0
  3. 57' Allan
  4. 71' D. Alli D. van de Beek
  5. 77' D. Gray A. Gordon
  6. 77' Gabriel Jesus R. Sterling
  7. 77' R. Mahrez İ. Gündoğan
  8. 82' 0-1 P. Foden
  9. 85' Richarlison
  10. 87' Ederson
  11. 88' A. El Ghazi A. Iwobi
  12. 89' Phil Foden
  13. 90'+6 Dele Alli
  14. FT0-1

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Lampard
  1. 1J. Pickford 7.6
  2. 23S. Coleman 6.6
  3. 5M. Keane 6.3
  4. 2J. Kenny 6.3
  5. 4M. Holgate 6.5
  6. 6Allan 6.6
  7. 16A. Doucouré 6.7
  8. 30D. van de Beek ▼ 71' 6.3
  9. 17A. Iwobi ▼ 88' 6.6
  10. 7Richarlison 6.9
  11. 24A. Gordon ▼ 77' 6.7

Dự bị 9

  1. 36D. Alli ▲ 71' 7.2
  2. 11D. Gray ▲ 77' 6.3
  3. 34A. El Ghazi ▲ 88' 6.3
  4. 3N. Patterson
  5. 15A. Begović
  6. 33S. Rondón
  7. 32J. Branthwaite
  8. 19V. Mykolenko
  9. 14A. Townsend
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Guardiola
  1. 31Ederson Moraes 7.2
  2. 27João Cancelo 7.2
  3. 14Aymeric Laporte 7.6
  4. 5J. Stones 7.3
  5. 3Rúben Dias 7.2
  6. 8İ. Gündoğan ▼ 77' 7.2
  7. 17K. De Bruyne 7.3
  8. 20Bernardo Silva 7.0
  9. 16Rodri 6.9
  10. 47P. Foden 7.2
  11. 7R. Sterling ▼ 77' 6.3

Dự bị 9

  1. 9Gabriel Jesus ▲ 77' 6.3
  2. 26R. Mahrez ▲ 77' 6.3
  3. 33S. Carson
  4. 11O. Zinchenko
  5. 2K. Walker
  6. 10J. Grealish
  7. 25Fernandinho
  8. 84C. Slicker
  9. 6N. Aké

Thống kê

033
420
33%Kiểm soát bóng67%
6Dứt điểm13
2Trúng đích8
3Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
3Phạt góc4
4Việt vị2
7Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
7Cứu thua2
320Chuyền bóng676
244Chuyền chính xác597
76%Chính xác chuyền88%

So sánh

48Trận đấu61
60Ghi được160
82Thủng lưới51
1.25Bàn thắng mỗi trận2.62
10Giữ sạch lưới29
28Trên 2.5 bàn38
38Hiệp hai90

Đối đầu

Trang trận đấu