Everton F.C. vs Manchester City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 1-3 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 0, hòa 3, Manchester City F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 19
- Sân vận động
- Goodison Park, Liverpool
- Phong độ
- DWWDD Everton F.C.
- LWWWW Manchester City F.C.
- 29' J. Harrison · D. McNeil 1-0
- 39' Nathan Patterson
- 43' ▲ J. Gvardiol ▼ J. Stones
- HT1-0
- 53' 1-1 P. Foden · Bernardo Silva
- 59' Manuel Akanji
- 60' André Gomes
- 63' Jordan Pickford
- 64' ▲ D. Calvert-Lewin ▼ Beto
- 64' 1-2 J. Álvarez11m
- 65' ▲ M. Keane ▼ André Gomes
- 65' ▲ M. Kovačić ▼ Matheus Nunes
- 78' Jarrad Branthwaite
- 80' ▲ A. Danjuma ▼ J. Harrison
- 81' Jack Grealish
- 86' 1-3 Bernardo Silva
- FT1-3
Đội hình
- 1J. Pickford 7.9
- 2N. Patterson 6.0
- 6J. Tarkowski 6.7
- 32J. Branthwaite 6.5
- 19V. Mykolenko 6.2
- 21André Gomes ▼ 65' 6.5
- 8A. Onana 6.3
- 11J. Harrison ⚽ ▼ 80' 7.2
- 37J. Garner 6.9
- 7D. McNeil ⇢ 7.2
- 14Beto ▼ 64' 6.6
Dự bị 9
- 9D. Calvert-Lewin ▲ 64' 6.2
- 5M. Keane ▲ 65' 6.5
- 10A. Danjuma ▲ 80' 6.2
- 23S. Coleman
- 58M. Hunt
- 61L. Dobbin
- 28Youssef Chermiti
- 22B. Godfrey
- 12João Virgínia
- 31Ederson 7.2
- 2K. Walker 7.2
- 5J. Stones ▼ 43' 6.3
- 25M. Akanji 6.9
- 6N. Aké 6.9
- 27Matheus Nunes ▼ 65' 6.2
- 16Rodri 7.7
- 20Bernardo Silva ⚽ ⇢ 8.3
- 47P. Foden ⚽ 8.2
- 10J. Grealish 8.0
- 19J. Álvarez ⚽ 8.2
Dự bị 9
- 24J. Gvardiol ▲ 43' 7.2
- 8M. Kovačić ▲ 65' 6.5
- 4K. Phillips
- 82R. Lewis
- 18S. Ortega
- 92M. Hamilton
- 76Mahamadou Susoho
- 52O. Bobb
- 21Sergio Gómez
Thống kê
04⚑4
⚑820
28%Kiểm soát bóng72%
7Dứt điểm23
2Trúng đích9
5Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm13
1Sút ngoài vòng cấm10
0Bị chặn6
4Phạt góc8
1Việt vị1
13Phạm lỗi5
4Thẻ vàng2
6Cứu thua1
293Chuyền bóng772
211Chuyền chính xác701
72%Chính xác chuyền91%
0.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.60
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
50Trận đấu63
55Ghi được158
57Thủng lưới62
1.1Bàn thắng mỗi trận2.51
20Giữ sạch lưới20
21Trên 2.5 bàn42
34Hiệp hai95