Manchester City F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Everton F.C.

Manchester City F.C. vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 3-0 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 7, hòa 3, Everton F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 12
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Trọng tài
S. Attwell
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
DWWDD Everton F.C.
  1. 17' A. Iwobi D. Gray
  2. 31' Richarlison
  3. 35' Raheem Sterling
  4. 44' R. Sterling · João Cancelo 1-0
  5. 45'+3 Aymeric Laporte
  6. HT1-0
  7. 55' Rodri 2-0
  8. 58' R. Mahrez P. Foden
  9. 63' S. Rondón F. Delph
  10. 76' N. Aké Aymeric Laporte
  11. 86' Bernardo Silva 3-0
  12. 87' J. McAtee C. Palmer
  13. 90' T. Onyango Allan
  14. FT3-0

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Guardiola
  1. 31Ederson Moraes 7.3
  2. 2K. Walker 7.9
  3. 27João Cancelo 7.6
  4. 14Aymeric Laporte ▼ 76' 6.9
  5. 5J. Stones 7.6
  6. 8İ. Gündoğan 7.2
  7. 20Bernardo Silva 7.9
  8. 16Rodri 8.3
  9. 47P. Foden ▼ 58' 7.2
  10. 80C. Palmer ▼ 87' 7.3
  11. 7R. Sterling 6.6

Dự bị 9

  1. 26R. Mahrez ▲ 58' 6.9
  2. 6N. Aké ▲ 76' 6.7
  3. 87J. McAtee ▲ 87'
  4. 13Z. Steffen
  5. 25Fernandinho
  6. 33S. Carson
  7. 9Gabriel Jesus
  8. 3Rúben Dias
  9. 11O. Zinchenko
Everton F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Rafael Benítez
  1. 1J. Pickford 6.3
  2. 23S. Coleman 6.3
  3. 12L. Digne 6.2
  4. 22B. Godfrey 6.9
  5. 5M. Keane 6.7
  6. 8F. Delph ▼ 63' 6.3
  7. 14A. Townsend 7.2
  8. 6Allan ▼ 90' 5.9
  9. 11D. Gray ▼ 17' 6.5
  10. 7Richarlison 6.2
  11. 24A. Gordon 6.5

Dự bị 9

  1. 17A. Iwobi ▲ 17' 6.7
  2. 33S. Rondón ▲ 63' 6.3
  3. 62T. Onyango ▲ 90'
  4. 25J. Gbamin
  5. 15A. Begović
  6. 2J. Kenny
  7. 32J. Branthwaite
  8. 20C. Tosun
  9. 50E. Simms

Thống kê

017
110
77%Kiểm soát bóng23%
17Dứt điểm4
7Trúng đích1
6Chệch đích0
12Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn3
7Phạt góc1
0Việt vị2
5Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
1Cứu thua4
861Chuyền bóng247
807Chuyền chính xác172
94%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

61Trận đấu48
160Ghi được60
51Thủng lưới82
2.62Bàn thắng mỗi trận1.25
29Giữ sạch lưới10
38Trên 2.5 bàn28
90Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu