Manchester City F.C. vs Everton F.C.
Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 1-1 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 7, hòa 3, Everton F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 18
- Sân vận động
- Etihad Stadium, Manchester
- Phong độ
- LWWWW Manchester City F.C.
- DWWDD Everton F.C.
- 14' Bernardo Silva · J. Doku 1-0
- 36' 1-1 I. Ndiaye
- 42' Vitaliy Mykolenko
- HT1-1
- 52' Séamus Coleman
- 53' Erling Haaland11mhỏng 11m
- 70' ▲ A. Broja ▼ D. Calvert-Lewin
- 75' ▲ K. De Bruyne ▼ J. Doku
- 79' Orel Mangala
- 81' ▲ J. Lindstrøm ▼ I. Ndiaye
- 85' ▲ İ. Gündoğan ▼ M. Kovačić
- 85' ▲ J. Simpson-Pusey ▼ N. Aké
- 87' Jarrad Branthwaite
- 90'+4 Phil Foden
- 90' ▲ N. Patterson ▼ S. Coleman
- FT1-1
Đội hình
- 18S. Ortega 6.6
- 82R. Lewis 7.2
- 25M. Akanji 6.2
- 6N. Aké ▼ 85' 7.0
- 24J. Gvardiol 7.2
- 8M. Kovačić ▼ 85' 7.2
- 26Savinho 8.3
- 47P. Foden 8.3
- 20Bernardo Silva ⚽ 7.5
- 11J. Doku ⇢ ▼ 75' 7.2
- 9E. Haaland 6.3
Dự bị 9
- 17K. De Bruyne ▲ 75' 6.9
- 19İ. Gündoğan ▲ 85' 6.6
- 66J. Simpson-Pusey ▲ 85' 6.3
- 33S. Carson
- 75N. O'Reilly
- 80S. Brits
- 67D. Mubama
- 68M. Alleyne
- 87J. McAtee
- 1J. Pickford 7.7
- 23S. Coleman ▼ 90' 6.9
- 6J. Tarkowski 7.5
- 32J. Branthwaite 7.0
- 19V. Mykolenko 6.5
- 8O. Mangala 6.9
- 27I. Gueye 7.2
- 16A. Doucouré 6.6
- 11J. Harrison 6.6
- 9D. Calvert-Lewin ▼ 70' 6.7
- 10I. Ndiaye ⚽ ▼ 81' 7.3
Dự bị 9
- 22A. Broja ▲ 70' 6.9
- 29J. Lindstrøm ▲ 81' 6.7
- 2N. Patterson ▲ 90'
- 45H. Armstrong
- 12João Virgínia
- 17Youssef Chermiti
- 5M. Keane
- 15J. O'Brien
- 14Beto
Thống kê
01⚑8
⚑540
66%Kiểm soát bóng34%
24Dứt điểm8
5Trúng đích3
9Chệch đích3
16Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm3
10Bị chặn2
8Phạt góc5
2Việt vị2
5Phạm lỗi10
1Thẻ vàng4
2Cứu thua4
0.66Bàn thắng ngăn chặn0.66
645Chuyền bóng318
586Chuyền chính xác259
91%Chính xác chuyền81%
2.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.63
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
61Trận đấu50
125Ghi được59
83Thủng lưới63
2.05Bàn thắng mỗi trận1.18
18Giữ sạch lưới15
41Trên 2.5 bàn22
65Hiệp hai29