Manchester United F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Liverpool F.C.

Manchester United F.C. vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 3-2 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 4, hòa 3, Liverpool F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 35
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Phong độ
LLWDW Manchester United F.C.
DDWWD Liverpool F.C.
  1. 6' M. Cunha 1-0
  2. 14' B. Sesko 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' A. Diallo B. Sesko
  5. 47' 2-1 D. Szoboszlai
  6. 49' Luke Shaw
  7. 56' 2-2 C. Gakpo · D. Szoboszlai
  8. 59' M. Kerkez A. Robertson
  9. 75' Curtis Jones
  10. 75' P. Dorgu B. Mbeumo
  11. 75' R. Ngumoha J. Frimpong
  12. 77' K. Mainoo 3-2
  13. 81' Bruno Fernandes
  14. 85' Cody Gakpo
  15. 87' J. Zirkzee M. Cunha
  16. 87' F. Chiesa I. Konate
  17. 90'+6 L. Yoro B. Fernandes
  18. FT3-2

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Michael Carrick
  1. 31S. Lammens 5.9
  2. 2D. Dalot 6.5
  3. 5H. Maguire 6.7
  4. 26A. Heaven 6.6
  5. 23L. Shaw 6.9
  6. 18Casemiro 7.2
  7. 37K. Mainoo 8.0
  8. 19B. Mbeumo ▼ 75' 6.9
  9. 8B. Fernandes ▼ 90' 8.2
  10. 10M. Cunha ▼ 87' 7.2
  11. 30B. Sesko ▼ 46' 6.9

Dự bị 9

  1. 1A. Bayindir
  2. 7M. Mount
  3. 3N. Mazraoui
  4. 11J. Zirkzee ▲ 87' 6.7
  5. 13P. Dorgu ▲ 75' 6.3
  6. 12T. Malacia
  7. 25M. Ugarte
  8. 16A. Diallo ▲ 46' 6.5
  9. 15L. Yoro ▲ 90'
Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Arne Slot
  1. 28F. Woodman 6.2
  2. 17C. Jones 6.2
  3. 5I. Konate ▼ 87' 6.6
  4. 4V. van Dijk 6.2
  5. 26A. Robertson ▼ 59' 6.3
  6. 38R. Gravenberch 6.7
  7. 10A. Mac Allister 6.9
  8. 30J. Frimpong ▼ 75' 5.9
  9. 18C. Gakpo 6.9
  10. 8D. Szoboszlai 8.2
  11. 7F. Wirtz 6.3

Dự bị 9

  1. 41A. Pecsi
  2. 14F. Chiesa ▲ 87' 6.3
  3. 6M. Kerkez ▲ 59' 6.7
  4. 68K. Morrison
  5. 79W. Wright
  6. 2J. Gomez
  7. 42T. Nyoni
  8. 73R. Ngumoha ▲ 75' 6.6
  9. 75T. Ndiaye

Thống kê

023
220
37%Kiểm soát bóng63%
18Dứt điểm13
6Trúng đích5
6Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn3
3Phạt góc2
3Việt vị3
12Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
3Cứu thua3
-0.83Bàn thắng ngăn chặn-0.83
362Chuyền bóng613
287Chuyền chính xác541
79%Chính xác chuyền88%
2.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.89

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

42Trận đấu64
73Ghi được119
55Thủng lưới92
1.74Bàn thắng mỗi trận1.86
9Giữ sạch lưới17
26Trên 2.5 bàn42
43Hiệp hai73

Đối đầu

Trang trận đấu