Liverpool F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Manchester United F.C.

Liverpool F.C. vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 0-0 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 17 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 3, hòa 3, Manchester United F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 17
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Phong độ
DDWWD Liverpool F.C.
LLWDW Manchester United F.C.
  1. 21' Darwin Núñez
  2. 27' Kobbie Mainoo
  3. 35' Sofyan Amrabat
  4. 45'+2 Wataru Endo
  5. HT0-0
  6. 61' C. Gakpo R. Gravenberch
  7. 61' J. Gomez D. Szoboszlai
  8. 71' M. Rashford A. Garnacho
  9. 78' H. Elliott D. Núñez
  10. 78' C. Jones L. Díaz
  11. 82' H. Mejbri K. Mainoo
  12. 82' F. Pellistri Antony
  13. 88' Luke Shaw
  14. 90'+4 Diogo Dalot
  15. 90'+4 Diogo Dalot
  16. 90'+1 Marcus Rashford
  17. 90'+4 Diogo Dalot
  18. FT0-0

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Klopp
  1. 1Alisson Becker 7.3
  2. 66T. Alexander-Arnold 9.2
  3. 5I. Konaté 7.9
  4. 4V. van Dijk 7.9
  5. 21K. Tsimikas 7.6
  6. 8D. Szoboszlai ▼ 61' 7.0
  7. 3W. Endo 7.3
  8. 38R. Gravenberch ▼ 61' 7.2
  9. 11Mohamed Salah 7.9
  10. 9D. Núñez ▼ 78' 7.0
  11. 7L. Díaz ▼ 78' 7.0

Dự bị 9

  1. 18C. Gakpo ▲ 61' 6.3
  2. 2J. Gomez ▲ 61' 6.9
  3. 19H. Elliott ▲ 78' 6.9
  4. 17C. Jones ▲ 78' 6.7
  5. 62C. Kelleher
  6. 53J. McConnell
  7. 78J. Quansah
  8. 84C. Bradley
  9. 13Adrián
Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 24A. Onana 8.9
  2. 20Diogo Dalot 7.3
  3. 35J. Evans 7.3
  4. 19R. Varane 7.9
  5. 23L. Shaw 7.5
  6. 37K. Mainoo ▼ 82' 7.2
  7. 4S. Amrabat 6.2
  8. 21Antony ▼ 82' 6.9
  9. 39S. McTominay 7.5
  10. 17A. Garnacho ▼ 71' 6.2
  11. 11R. Højlund 6.2

Dự bị 9

  1. 10M. Rashford ▲ 71' 6.7
  2. 46H. Mejbri ▲ 82' 6.2
  3. 28F. Pellistri ▲ 82' 6.5
  4. 34D. van de Beek
  5. 44D. Gore
  6. 15Sergio Reguilón
  7. 53W. Kambwala
  8. 29A. Wan-Bissaka
  9. 1A. Bayındır

Thống kê

0212
061
68%Kiểm soát bóng32%
34Dứt điểm6
8Trúng đích1
13Chệch đích4
19Sút trong vòng cấm4
15Sút ngoài vòng cấm2
13Bị chặn1
12Phạt góc0
4Việt vị2
13Phạm lỗi8
2Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua8
607Chuyền bóng293
510Chuyền chính xác209
84%Chính xác chuyền71%
2.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.75

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

63Trận đấu61
160Ghi được102
75Thủng lưới98
2.54Bàn thắng mỗi trận1.67
17Giữ sạch lưới16
45Trên 2.5 bàn38
96Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu