Manchester United F.C. vs Liverpool F.C.
Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 2-2 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 7 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 4, hòa 3, Liverpool F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 32
- Sân vận động
- Old Trafford, Manchester
- Phong độ
- LLWDW Manchester United F.C.
- DDWWD Liverpool F.C.
- 7' Conor Bradley
- 23' 0-1 L. Díaz · D. Núñez
- HT0-1
- 50' Bruno Fernandes 1-1
- 66' ▲ Antony ▼ M. Rashford
- 66' ▲ C. Jones ▼ D. Szoboszlai
- 66' ▲ J. Gomez ▼ C. Bradley
- 67' K. Mainoo · A. Wan-Bissaka 2-1
- 69' ▲ C. Gakpo ▼ D. Núñez
- 69' ▲ H. Elliott ▼ W. Endo
- 74' Willy Kambwala
- 80' André Onana
- 80' ▲ S. Amrabat ▼ A. Garnacho
- 84' 2-2 Mohamed Salah11m
- 85' ▲ M. Mount ▼ K. Mainoo
- 89' Curtis Jones
- 90'+7 Casemiro
- 90'+4 Antony
- 90'+3 Mason Mount
- FT2-2
Đội hình
- 24A. Onana 7.3
- 20Diogo Dalot 7.5
- 53W. Kambwala 6.5
- 5H. Maguire 7.3
- 29A. Wan-Bissaka ⇢ 6.6
- 18Casemiro 7.3
- 37K. Mainoo ⚽ ▼ 85' 7.9
- 17A. Garnacho ▼ 80' 6.7
- 8Bruno Fernandes ⚽ 7.5
- 10M. Rashford ▼ 66' 6.3
- 11R. Højlund 6.7
Dự bị 9
- 21Antony ▲ 66' 6.9
- 4S. Amrabat ▲ 80' 6.2
- 7M. Mount ▲ 85' 6.7
- 70H. Amass
- 16A. Diallo
- 14C. Eriksen
- 75H. Ogunneye
- 62O. Forson
- 1A. Bayındır
- 62C. Kelleher 6.6
- 84C. Bradley ▼ 66' 6.7
- 78J. Quansah 6.3
- 4V. van Dijk 6.6
- 26A. Robertson 7.9
- 8D. Szoboszlai ▼ 66' 6.7
- 3W. Endo ▼ 69' 6.3
- 10A. Mac Allister 7.0
- 11Mohamed Salah ⚽ 7.6
- 9D. Núñez ⇢ ▼ 69' 7.0
- 7L. Díaz ⚽ 7.9
Dự bị 9
- 17C. Jones ▲ 66' 6.5
- 2J. Gomez ▲ 66' 7.0
- 18C. Gakpo ▲ 69' 6.3
- 19H. Elliott ▲ 69' 7.3
- 13Adrián
- 38R. Gravenberch
- 21K. Tsimikas
- 76J. Danns
- 5I. Konaté
Thống kê
05⚑6
⚑1120
38%Kiểm soát bóng62%
9Dứt điểm28
5Trúng đích7
2Chệch đích12
7Sút trong vòng cấm18
2Sút ngoài vòng cấm10
2Bị chặn9
6Phạt góc11
3Việt vị2
9Phạm lỗi10
5Thẻ vàng2
6Cứu thua3
362Chuyền bóng574
278Chuyền chính xác486
77%Chính xác chuyền85%
0.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.67
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
61Trận đấu63
102Ghi được160
98Thủng lưới75
1.67Bàn thắng mỗi trận2.54
16Giữ sạch lưới17
38Trên 2.5 bàn45
60Hiệp hai96