Liverpool F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Manchester United F.C.

Liverpool F.C. vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 2-2 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 3, hòa 3, Manchester United F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 20
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Phong độ
DDWWD Liverpool F.C.
LLWDW Manchester United F.C.
  1. 23' Diogo Dalot
  2. HT0-0
  3. 52' 0-1 Lisandro Martínez · Bruno Fernandes
  4. 53' Amad Diallo
  5. 59' C. Gakpo · A. Mac Allister 1-1
  6. 60' D. Núñez L. Díaz
  7. 61' Diogo Jota C. Jones
  8. 64' Matthijs de Ligt
  9. 68' Alexis Mac Allister
  10. 70' Mohamed Salah11m 2-1
  11. 72' A. Garnacho K. Mainoo
  12. 73' Harry Maguire
  13. 76' Darwin Núñez
  14. 80' 2-2 A. Diallo
  15. 83' Trent Alexander-Arnold
  16. 83' L. Yoro M. de Ligt
  17. 86' C. Bradley T. Alexander-Arnold
  18. 86' H. Elliott C. Gakpo
  19. 86' J. Zirkzee R. Højlund
  20. FT2-2

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Slot
  1. 1Alisson Becker 6.9
  2. 66T. Alexander-Arnold ▼ 86' 6.7
  3. 5I. Konaté 7.7
  4. 4V. van Dijk 6.9
  5. 26A. Robertson 6.9
  6. 38R. Gravenberch 7.3
  7. 10A. Mac Allister 7.5
  8. 11Mohamed Salah 7.6
  9. 17C. Jones ▼ 61' 6.3
  10. 18C. Gakpo ▼ 86' 7.0
  11. 7L. Díaz ▼ 60' 6.6

Dự bị 9

  1. 9D. Núñez ▲ 60' 6.7
  2. 20Diogo Jota ▲ 61' 6.3
  3. 84C. Bradley ▲ 86' 7.2
  4. 19H. Elliott ▲ 86' 6.7
  5. 62C. Kelleher
  6. 78J. Quansah
  7. 14F. Chiesa
  8. 3W. Endō
  9. 21K. Tsimikas
Manchester United F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Ruben Amorim
  1. 24A. Onana 7.2
  2. 4M. de Ligt ▼ 83' 6.3
  3. 5H. Maguire 7.0
  4. 6Lisandro Martínez 8.2
  5. 3N. Mazraoui 6.9
  6. 25M. Ugarte 6.7
  7. 37K. Mainoo ▼ 72' 6.3
  8. 20Diogo Dalot 6.6
  9. 16A. Diallo 7.7
  10. 8Bruno Fernandes 8.5
  11. 9R. Højlund ▼ 86' 6.5

Dự bị 9

  1. 17A. Garnacho ▲ 72' 6.6
  2. 15L. Yoro ▲ 83' 6.6
  3. 11J. Zirkzee ▲ 86' 6.9
  4. 18Casemiro
  5. 1A. Bayındır
  6. 21Antony
  7. 14C. Eriksen
  8. 43T. Collyer
  9. 12T. Malacia

Thống kê

025
940
53%Kiểm soát bóng47%
19Dứt điểm13
6Trúng đích4
8Chệch đích1
15Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn8
5Phạt góc9
0Việt vị4
10Phạm lỗi13
2Thẻ vàng4
2Cứu thua4
-0.06Bàn thắng ngăn chặn-0.06
435Chuyền bóng384
362Chuyền chính xác288
83%Chính xác chuyền75%
2.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.05

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu68
133Ghi được113
57Thủng lưới95
2.22Bàn thắng mỗi trận1.66
24Giữ sạch lưới15
37Trên 2.5 bàn38
72Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu