Liverpool F.C.
7 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Manchester United F.C.

Liverpool F.C. vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 7-0 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 3, hòa 3, Manchester United F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 26
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Trọng tài
A. Madley
Phong độ
DDDWW Liverpool F.C.
LLWDW Manchester United F.C.
  1. 41' Fabinho
  2. 43' C. Gakpo · A. Robertson 1-0
  3. HT1-0
  4. 47' D. Núñez · H. Elliott 2-0
  5. 50' C. Gakpo · Mohamed Salah 3-0
  6. 53' Antony
  7. 58' A. Garnacho W. Weghorst
  8. 58' S. McTominay Fred
  9. 61' Lisandro Martínez
  10. 64' Scott McTominay
  11. 66' Mohamed Salah 4-0
  12. 75' D. Núñez · J. Henderson 5-0
  13. 76' T. Malacia Lisandro Martínez
  14. 76' M. Sabitzer Casemiro
  15. 78' Stefan Bajčetić J. Henderson
  16. 79' Diogo Jota D. Núñez
  17. 79' J. Milner Fabinho
  18. 79' Roberto Firmino C. Gakpo
  19. 83' Mohamed Salah · Roberto Firmino 6-0
  20. 84' Mohamed Salah
  21. 85' Mohamed Salah
  22. 85' C. Jones H. Elliott
  23. 85' A. Elanga M. Rashford
  24. 88' Roberto Firmino · Mohamed Salah 7-0
  25. FT7-0

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Klopp
  1. 1Alisson 7.6
  2. 66T. Alexander-Arnold 7.9
  3. 5I. Konaté 6.7
  4. 4V. van Dijk 6.9
  5. 26A. Robertson 8.2
  6. 19H. Elliott ▼ 85' 7.9
  7. 3Fabinho ▼ 79' 6.9
  8. 14J. Henderson ▼ 78' 7.2
  9. 11Mohamed Salah ⚽2 ⇢2 10.0
  10. 18C. Gakpo ⚽2 ▼ 79' 8.3
  11. 27D. Núñez ⚽2 ▼ 79' 7.9

Dự bị 9

  1. 43Stefan Bajčetić ▲ 78' 6.9
  2. 20Diogo Jota ▲ 79' 6.2
  3. 7J. Milner ▲ 79' 6.3
  4. 9Roberto Firmino ▲ 79' 8.3
  5. 17C. Jones ▲ 85' 6.7
  6. 28Fábio Carvalho
  7. 62C. Kelleher
  8. 21K. Tsimikas
  9. 32J. Matip
Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 1David de Gea 4.7
  2. 20Diogo Dalot 6.7
  3. 19R. Varane 5.3
  4. 6Lisandro Martínez ▼ 76' 6.2
  5. 23L. Shaw 6.2
  6. 18Casemiro ▼ 76' 6.9
  7. 17Fred ▼ 58' 6.7
  8. 21Antony 5.6
  9. 27W. Weghorst ▼ 58' 6.2
  10. 8Bruno Fernandes 6.5
  11. 10M. Rashford ▼ 85' 6.2

Dự bị 9

  1. 49A. Garnacho ▲ 58' 6.2
  2. 39S. McTominay ▲ 58' 6.3
  3. 12T. Malacia ▲ 76' 6.0
  4. 15M. Sabitzer ▲ 76' 6.2
  5. 36A. Elanga ▲ 85' 6.5
  6. 22T. Heaton
  7. 25J. Sancho
  8. 5H. Maguire
  9. 29A. Wan-Bissaka

Thống kê

024
330
60%Kiểm soát bóng40%
18Dứt điểm8
8Trúng đích4
5Chệch đích3
15Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
4Phạt góc3
0Việt vị4
13Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
4Cứu thua1
468Chuyền bóng314
365Chuyền chính xác223
78%Chính xác chuyền71%
2.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.82

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

59Trận đấu71
115Ghi được124
79Thủng lưới75
1.95Bàn thắng mỗi trận1.75
21Giữ sạch lưới29
37Trên 2.5 bàn39
63Hiệp hai74

Đối đầu

Trang trận đấu