Everton F.C. vs Liverpool F.C.
Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 1-2 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 1, hòa 2, Liverpool F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 33
- Sân vận động
- Hill Dickinson Stadium, Liverpool, Merseyside
- Phong độ
- DWWDD Everton F.C.
- LDDDW Liverpool F.C.
- 22' Jordan Pickford
- 28' Jake O'Brien
- 29' 0-1 M. Salah · C. Gakpo
- HT0-1
- 54' Beto · K. Dewsbury-Hall 1-1
- 58' ▲ F. Woodman ▼ G. Mamardashvili
- 72' ▲ R. Ngumoha ▼ A. Isak
- 73' ▲ T. Barry ▼ Beto
- 80' ▲ T. George ▼ D. McNeil
- 84' ▲ A. Mac Allister ▼ F. Wirtz
- 84' ▲ J. Frimpong ▼ C. Gakpo
- 86' ▲ M. Kerkez ▼ A. Robertson
- 87' ▲ M. Keane ▼ J. Branthwaite
- 90'+12 James Garner
- 90' 1-2 V. van Dijk · D. Szoboszlai
- FT1-2
Đội hình
- 1J. Pickford 6.7
- 15J. O'Brien 6.9
- 6J. Tarkowski 6.6
- 32J. Branthwaite ▼ 87' 7.0
- 16V. Mykolenko 6.9
- 27I. Gueye 6.9
- 37J. Garner 7.5
- 7D. McNeil ▼ 80' 6.5
- 22K. Dewsbury-Hall ⇢ 7.6
- 10I. Ndiaye 6.9
- 9Beto ⚽ ▼ 73' 7.2
Dự bị 9
- 12M. Travers
- 2N. Patterson
- 24C. Alcaraz
- 20T. Dibling
- 19T. George ▲ 80' 6.7
- 11T. Barry ▲ 73' 6.3
- 5M. Keane ▲ 87' 6.3
- 42T. Iroegbunam
- 34M. Rohl
- 25G. Mamardashvili ▼ 58' 6.9
- 17C. Jones 7.3
- 5I. Konate 7.2
- 4V. van Dijk ⚽ 7.3
- 26A. Robertson ▼ 86' 6.7
- 8D. Szoboszlai ⇢ 6.9
- 38R. Gravenberch 6.5
- 11M. Salah ⚽ 7.3
- 7F. Wirtz ▼ 84' 6.3
- 18C. Gakpo ⇢ ▼ 84' 6.3
- 9A. Isak ▼ 72' 6.5
Dự bị 8
- 41A. Pecsi
- 28F. Woodman ▲ 58' 6.6
- 14F. Chiesa
- 10A. Mac Allister ▲ 84' 6.5
- 30J. Frimpong ▲ 84' 6.3
- 6M. Kerkez ▲ 86' 6.6
- 42T. Nyoni
- 73R. Ngumoha ▲ 72' 6.2
Thống kê
02⚑1
⚑600
44%Kiểm soát bóng56%
10Dứt điểm14
4Trúng đích6
5Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn4
1Phạt góc6
4Việt vị0
8Phạm lỗi12
2Thẻ vàng0
3Cứu thua3
0.56Bàn thắng ngăn chặn0.56
377Chuyền bóng498
288Chuyền chính xác413
76%Chính xác chuyền83%
0.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.45
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
44Trận đấu64
51Ghi được119
56Thủng lưới92
1.16Bàn thắng mỗi trận1.86
12Giữ sạch lưới17
17Trên 2.5 bàn42
32Hiệp hai73