Everton F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Liverpool F.C.

Everton F.C. vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 2-2 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 12 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 1, hòa 2, Liverpool F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 15
Sân vận động
Goodison Park, Liverpool
Phong độ
DWWDD Everton F.C.
LDDDW Liverpool F.C.
  1. 11' Beto · J. Branthwaite 1-0
  2. 16' 1-1 A. Mac Allister · Mohamed Salah
  3. 25' J. Harrison I. Ndiaye
  4. 27' Andrew Robertson
  5. 35' Jesper Lindstrøm
  6. 37' Idrissa Gueye
  7. 45'+3 Abdoulaye Doucouré
  8. 45'+2 Conor Bradley
  9. HT1-1
  10. 61' T. Alexander-Arnold R. Gravenberch
  11. 61' C. Jones C. Bradley
  12. 63' Curtis Jones
  13. 69' K. Tsimikas A. Robertson
  14. 69' D. Núñez C. Gakpo
  15. 73' 1-2 Mohamed Salah
  16. 77' C. Alcaraz J. Lindstrøm
  17. 77' T. Iroegbunam I. Gueye
  18. 87' A. Young J. Garner
  19. 88' Diogo Jota L. Díaz
  20. 90'+14 Abdoulaye Doucouré
  21. 90'+14 Abdoulaye Doucouré
  22. 90'+13 Curtis Jones
  23. 90'+13 Curtis Jones
  24. 90'+8 J. Tarkowski · T. Iroegbunam 2-2
  25. FT2-2

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 1J. Pickford 6.7
  2. 15J. O'Brien 6.3
  3. 6J. Tarkowski 7.6
  4. 32J. Branthwaite 8.2
  5. 19V. Mykolenko 7.0
  6. 37J. Garner ▼ 87' 6.3
  7. 27I. Gueye ▼ 77' 6.3
  8. 29J. Lindstrøm ▼ 77' 6.2
  9. 16A. Doucouré 6.6
  10. 10I. Ndiaye ▼ 25' 6.7
  11. 14Beto 7.5

Dự bị 9

  1. 11J. Harrison ▲ 25' 7.0
  2. 24C. Alcaraz ▲ 77' 6.6
  3. 42T. Iroegbunam ▲ 77' 6.9
  4. 18A. Young ▲ 87' 6.7
  5. 31A. Begović
  6. 67M. Sherif
  7. 5M. Keane
  8. 83I. Heath
  9. 12João Virgínia
Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Slot
  1. 1Alisson Becker 6.2
  2. 84C. Bradley ▼ 61' 6.3
  3. 5I. Konaté 7.2
  4. 4V. van Dijk 7.2
  5. 26A. Robertson ▼ 69' 6.7
  6. 38R. Gravenberch ▼ 61' 6.7
  7. 10A. Mac Allister 7.2
  8. 11Mohamed Salah 8.3
  9. 8D. Szoboszlai 6.2
  10. 18C. Gakpo ▼ 69' 6.6
  11. 7L. Díaz ▼ 88' 7.0

Dự bị 9

  1. 66T. Alexander-Arnold ▲ 61' 6.2
  2. 17C. Jones ▲ 61' 6.5
  3. 21K. Tsimikas ▲ 69' 6.5
  4. 9D. Núñez ▲ 69' 6.2
  5. 20Diogo Jota ▲ 88' 6.3
  6. 62C. Kelleher
  7. 78J. Quansah
  8. 3W. Endō
  9. 19H. Elliott

Thống kê

142
341
37%Kiểm soát bóng63%
10Dứt điểm6
3Trúng đích4
5Chệch đích0
7Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
2Phạt góc3
3Việt vị2
9Phạm lỗi20
4Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ1
2Cứu thua1
-0.80Bàn thắng ngăn chặn-0.80
307Chuyền bóng546
215Chuyền chính xác452
70%Chính xác chuyền83%
0.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.62

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu60
59Ghi được133
63Thủng lưới57
1.18Bàn thắng mỗi trận2.22
15Giữ sạch lưới24
22Trên 2.5 bàn37
29Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu