Liverpool F.C. vs Everton F.C.
Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 2-1 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 7, hòa 2, Everton F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 5
- Sân vận động
- Anfield, Liverpool
- Phong độ
- LDDDW Liverpool F.C.
- DWWDD Everton F.C.
- 10' R. Gravenberch · M. Salah 1-0
- 28' Iliman Ndiaye
- 29' H. Ekitike · R. Gravenberch 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ T. Barry ▼ Beto
- 58' 2-1 I. Gueye · I. Ndiaye
- 61' ▲ C. Jones ▼ A. Mac Allister
- 61' ▲ F. Wirtz ▼ C. Gakpo
- 67' ▲ A. Isak ▼ H. Ekitike
- 69' Dominik Szoboszlai
- 78' Kiernan Dewsbury-Hall
- 82' Florian Wirtz
- 86' ▲ C. Alcaraz ▼ V. Mykolenko
- 86' ▲ T. Dibling ▼ I. Ndiaye
- 90'+4 Jack Grealish
- FT2-1
Đội hình
- 1Alisson 6.9
- 12C. Bradley 6.2
- 5I. Konate 7.3
- 4V. van Dijk 6.6
- 6M. Kerkez 6.9
- 38R. Gravenberch ⚽ ⇢ 8.6
- 10A. Mac Allister ▼ 61' 6.7
- 11M. Salah ⇢ 6.9
- 8D. Szoboszlai 6.5
- 18C. Gakpo ▼ 61' 6.3
- 22H. Ekitike ⚽ ▼ 67' 8.2
Dự bị 9
- 25G. Mamardashvili
- 30J. Frimpong
- 17C. Jones ▲ 61' 7.3
- 3W. Endo
- 26A. Robertson
- 2J. Gomez
- 9A. Isak ▲ 67' 6.3
- 7F. Wirtz ▲ 61' 6.3
- 73R. Ngumoha
- 1J. Pickford 6.9
- 15J. O'Brien 6.2
- 6J. Tarkowski 7.7
- 5M. Keane 6.2
- 16V. Mykolenko ▼ 86' 6.0
- 27I. Gueye ⚽ 7.3
- 37J. Garner 6.9
- 10I. Ndiaye ⇢ ▼ 86' 7.0
- 22K. Dewsbury-Hall 6.3
- 18J. Grealish 7.2
- 9Beto ▼ 46' 6.2
Dự bị 9
- 12M. Travers
- 2N. Patterson
- 24C. Alcaraz ▲ 86' 6.3
- 20T. Dibling ▲ 86' 6.3
- 11T. Barry ▲ 46' 6.0
- 39A. Aznou
- 23S. Coleman
- 7D. McNeil
- 42T. Iroegbunam
Thống kê
02⚑5
⚑430
57%Kiểm soát bóng43%
11Dứt điểm9
3Trúng đích2
3Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn3
5Phạt góc4
1Việt vị1
11Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
1Cứu thua1
-0.82Bàn thắng ngăn chặn-0.82
475Chuyền bóng345
404Chuyền chính xác263
85%Chính xác chuyền76%
0.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.70
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
64Trận đấu44
119Ghi được51
92Thủng lưới56
1.86Bàn thắng mỗi trận1.16
17Giữ sạch lưới12
42Trên 2.5 bàn17
73Hiệp hai32