Liverpool F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Everton F.C.

Liverpool F.C. vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 2-0 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 7, hòa 2, Everton F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 9
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Phong độ
LDDDW Liverpool F.C.
DWWDD Everton F.C.
  1. 18' Ashley Young
  2. 32' James Tarkowski
  3. 37' Ashley Young
  4. 37' Ashley Young
  5. HT0-0
  6. 46' M. Keane J. Harrison
  7. 46' N. Patterson D. McNeil
  8. 50' Ibrahima Konaté
  9. 61' Beto D. Calvert-Lewin
  10. 62' D. Núñez K. Tsimikas
  11. 62' H. Elliott R. Gravenberch
  12. 66' J. Matip I. Konaté
  13. 73' Luis Díaz
  14. 75' Mohamed Salah11m 1-0
  15. 80' A. Danjuma A. Onana
  16. 81' J. Gomez L. Díaz
  17. 88' Youssef Chermiti V. Mykolenko
  18. 90'+7 Mohamed Salah · D. Núñez 2-0
  19. FT2-0

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Klopp
  1. 1Alisson Becker 7.2
  2. 66T. Alexander-Arnold 7.3
  3. 5I. Konaté ▼ 66' 6.9
  4. 4V. van Dijk 7.6
  5. 21K. Tsimikas ▼ 62' 6.7
  6. 8D. Szoboszlai 7.3
  7. 10A. Mac Allister 7.5
  8. 38R. Gravenberch ▼ 62' 7.3
  9. 11Mohamed Salah ⚽2 8.5
  10. 20Diogo Jota 7.2
  11. 7L. Díaz ▼ 81' 7.6

Dự bị 9

  1. 9D. Núñez ▲ 62' 7.3
  2. 19H. Elliott ▲ 62' 7.3
  3. 32J. Matip ▲ 66' 7.0
  4. 2J. Gomez ▲ 81' 6.9
  5. 53J. McConnell
  6. 78J. Quansah
  7. 62C. Kelleher
  8. 3W. Endo
  9. 48C. Scanlon
Everton F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: S. Dyche
  1. 1J. Pickford 7.2
  2. 18A. Young 5.3
  3. 6J. Tarkowski 7.2
  4. 32J. Branthwaite 6.9
  5. 19V. Mykolenko ▼ 88' 6.9
  6. 11J. Harrison ▼ 46' 6.7
  7. 37J. Garner 6.6
  8. 8A. Onana ▼ 80' 6.9
  9. 7D. McNeil ▼ 46' 6.9
  10. 16A. Doucouré 7.0
  11. 9D. Calvert-Lewin ▼ 61' 6.9

Dự bị 9

  1. 5M. Keane ▲ 46' 6.2
  2. 2N. Patterson ▲ 46' 6.3
  3. 14Beto ▲ 61' 6.9
  4. 10A. Danjuma ▲ 80' 6.6
  5. 28Youssef Chermiti ▲ 88' 6.5
  6. 61L. Dobbin
  7. 12João Virgínia
  8. 27I. Gueye
  9. 22B. Godfrey

Thống kê

0112
431
78%Kiểm soát bóng22%
26Dứt điểm6
6Trúng đích1
9Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm1
13Sút ngoài vòng cấm5
11Bị chặn1
12Phạt góc4
2Việt vị1
9Phạm lỗi9
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua4
742Chuyền bóng213
649Chuyền chính xác112
87%Chính xác chuyền53%
2.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.13

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

63Trận đấu50
160Ghi được55
75Thủng lưới57
2.54Bàn thắng mỗi trận1.1
17Giữ sạch lưới20
45Trên 2.5 bàn21
96Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu