Everton F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Liverpool F.C.

Everton F.C. vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 0-0 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 1, hòa 2, Liverpool F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
Sân vận động
Goodison Park, Liverpool
Trọng tài
A. Taylor
Phong độ
DWWDD Everton F.C.
LDDDW Liverpool F.C.
  1. 38' Amadou Onana
  2. HT0-0
  3. 46' Roberto Firmino Fábio Carvalho
  4. 59' A. Robertson K. Tsimikas
  5. 59' J. Milner T. Alexander-Arnold
  6. 62' I. Gueye T. Davies
  7. 71' Conor Coady
  8. 76' Virgil van Dijk
  9. 80' J. Matip H. Elliott
  10. 80' Diogo Jota D. Núñez
  11. 82' D. McNeil A. Gordon
  12. 90'+6 Jordan Pickford
  13. 90'+2 Fabinho
  14. FT0-0

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Lampard
  1. 1J. Pickford 9.3
  2. 3N. Patterson 7.2
  3. 30C. Coady 6.9
  4. 2J. Tarkowski 7.7
  5. 19V. Mykolenko 7.0
  6. 26T. Davies ▼ 62' 6.9
  7. 8A. Onana 7.7
  8. 17A. Iwobi 6.3
  9. 11D. Gray 7.5
  10. 20N. Maupay 6.9
  11. 10A. Gordon ▼ 82' 6.6

Dự bị 9

  1. 27I. Gueye ▲ 62' 6.9
  2. 7D. McNeil ▲ 82' 6.9
  3. 15A. Begović
  4. 23S. Coleman
  5. 33S. Rondón
  6. 5M. Keane
  7. 29Rúben Vinagre
  8. 6Allan
  9. 56S. Mills
Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Klopp
  1. 1Alisson 7.9
  2. 66T. Alexander-Arnold ▼ 59' 7.2
  3. 2J. Gomez 7.6
  4. 4V. van Dijk 7.9
  5. 21K. Tsimikas ▼ 59' 7.5
  6. 19H. Elliott ▼ 80' 6.9
  7. 3Fabinho 6.9
  8. 28Fábio Carvalho ▼ 46' 6.3
  9. 11Mohamed Salah 7.3
  10. 27D. Núñez ▼ 80' 7.2
  11. 23L. Díaz 7.0

Dự bị 9

  1. 9Roberto Firmino ▲ 46' 7.2
  2. 26A. Robertson ▲ 59' 6.9
  3. 7J. Milner ▲ 59' 6.2
  4. 32J. Matip ▲ 80' 6.7
  5. 20Diogo Jota ▲ 80' 6.2
  6. 29Arthur
  7. 43Stefan Bajčetić
  8. 47N. Phillips
  9. 13Adrián

Thống kê

027
920
39%Kiểm soát bóng61%
14Dứt điểm23
3Trúng đích8
6Chệch đích9
11Sút trong vòng cấm20
3Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn6
7Phạt góc9
3Việt vị2
7Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
8Cứu thua4
302Chuyền bóng469
217Chuyền chính xác380
72%Chính xác chuyền81%

So sánh

46Trận đấu59
49Ghi được115
73Thủng lưới79
1.07Bàn thắng mỗi trận1.95
11Giữ sạch lưới21
22Trên 2.5 bàn37
28Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu