Liverpool F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Everton F.C.

Liverpool F.C. vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 2-0 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 7, hòa 2, Everton F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 34
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Trọng tài
S. Attwell
Phong độ
LDDDW Liverpool F.C.
DWWDD Everton F.C.
  1. 25' Anthony Gordon
  2. 45'+1 Sadio Mané
  3. 45' Abdoulaye Doucouré
  4. HT0-0
  5. 58' Trent Alexander-Arnold
  6. 60' D. Origi N. Keïta
  7. 60' L. Díaz S. Mané
  8. 62' A. Robertson · Mohamed Salah 1-0
  9. 66' Allan
  10. 73' D. Alli Allan
  11. 77' S. Rondón D. Gray
  12. 82' J. Henderson Diogo Jota
  13. 85' D. Origi · L. Díaz 2-0
  14. 89' Dele Alli
  15. 90'+1 Richarlison
  16. FT2-0

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Klopp
  1. 1Alisson 7.3
  2. 32J. Matip 8.3
  3. 4V. van Dijk 7.2
  4. 26A. Robertson 7.9
  5. 66T. Alexander-Arnold 7.6
  6. 6Thiago Alcântara 7.5
  7. 3Fabinho 6.9
  8. 8N. Keïta ▼ 60' 6.9
  9. 11Mohamed Salah 7.2
  10. 10S. Mané ▼ 60' 6.9
  11. 20Diogo Jota ▼ 82' 6.6

Dự bị 9

  1. 27D. Origi ▲ 60' 6.9
  2. 23L. Díaz ▲ 60' 7.5
  3. 14J. Henderson ▲ 82' 7.3
  4. 12J. Gomez
  5. 21K. Tsimikas
  6. 7J. Milner
  7. 5I. Konaté
  8. 17C. Jones
  9. 62C. Kelleher
Everton F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Lampard
  1. 1J. Pickford 6.5
  2. 23S. Coleman 6.6
  3. 5M. Keane 6.7
  4. 4M. Holgate 6.2
  5. 19V. Mykolenko 7.2
  6. 6Allan ▼ 73' 6.9
  7. 16A. Doucouré 7.0
  8. 11D. Gray ▼ 77' 6.7
  9. 17A. Iwobi 7.2
  10. 7Richarlison 6.6
  11. 24A. Gordon 6.7

Dự bị 9

  1. 36D. Alli ▲ 73' 6.7
  2. 33S. Rondón ▲ 77' 6.3
  3. 15A. Begović
  4. 32J. Branthwaite
  5. 60I. Price
  6. 2J. Kenny
  7. 8F. Delph
  8. 34A. El Ghazi
  9. 31A. Lonergan

Thống kê

0213
150
82%Kiểm soát bóng18%
18Dứt điểm9
4Trúng đích1
11Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
13Phạt góc1
1Việt vị0
8Phạm lỗi8
2Thẻ vàng5
1Cứu thua2
786Chuyền bóng173
700Chuyền chính xác95
89%Chính xác chuyền55%

So sánh

69Trận đấu48
158Ghi được60
55Thủng lưới82
2.29Bàn thắng mỗi trận1.25
34Giữ sạch lưới10
39Trên 2.5 bàn28
84Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu