Everton F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Liverpool F.C.

Everton F.C. vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 2-0 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 1, hòa 2, Liverpool F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 29
Sân vận động
Goodison Park, Liverpool
Phong độ
DWWDD Everton F.C.
LDDDW Liverpool F.C.
  1. 8' Dominic Calvert-Lewin
  2. 27' J. Branthwaite 1-0
  3. 37' Virgil van Dijk
  4. HT1-0
  5. 46' A. Young V. Mykolenko
  6. 58' D. Calvert-Lewin · D. McNeil 2-0
  7. 63' J. Quansah I. Konaté
  8. 63' H. Elliott C. Jones
  9. 63' W. Endo D. Szoboszlai
  10. 75' A. Onana I. Gueye
  11. 84' J. Gomez T. Alexander-Arnold
  12. 84' K. Tsimikas A. Robertson
  13. 90'+4 Darwin Núñez
  14. 90'+3 Luis Díaz
  15. 90'+4 Youssef Chermiti D. Calvert-Lewin
  16. FT2-0

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: S. Dyche
  1. 1J. Pickford 8.9
  2. 22B. Godfrey 7.9
  3. 6J. Tarkowski 8.2
  4. 32J. Branthwaite 8.3
  5. 19V. Mykolenko ▼ 46' 6.9
  6. 11J. Harrison 7.2
  7. 37J. Garner 7.2
  8. 27I. Gueye ▼ 75' 7.3
  9. 7D. McNeil 8.2
  10. 16A. Doucouré 6.6
  11. 9D. Calvert-Lewin ▼ 90' 7.2

Dự bị 9

  1. 18A. Young ▲ 46' 6.9
  2. 8A. Onana ▲ 75' 6.3
  3. 28Youssef Chermiti ▲ 90'
  4. 21André Gomes
  5. 51L. Warrington
  6. 58M. Hunt
  7. 12João Virgínia
  8. 10A. Danjuma
  9. 5M. Keane
Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Klopp
  1. 1Alisson Becker 6.9
  2. 66T. Alexander-Arnold ▼ 84' 7.2
  3. 5I. Konaté ▼ 63' 6.0
  4. 4V. van Dijk 7.3
  5. 26A. Robertson ▼ 84' 7.2
  6. 8D. Szoboszlai ▼ 63' 6.6
  7. 10A. Mac Allister 7.3
  8. 17C. Jones ▼ 63' 6.6
  9. 11Mohamed Salah 7.3
  10. 9D. Núñez 6.6
  11. 7L. Díaz 7.5

Dự bị 9

  1. 78J. Quansah ▲ 63' 6.6
  2. 19H. Elliott ▲ 63' 7.2
  3. 3W. Endo ▲ 63' 6.5
  4. 2J. Gomez ▲ 84' 6.6
  5. 21K. Tsimikas ▲ 84' 6.7
  6. 62C. Kelleher
  7. 76J. Danns
  8. 38R. Gravenberch
  9. 42B. Clark

Thống kê

004
1330
24%Kiểm soát bóng76%
16Dứt điểm23
6Trúng đích7
6Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm15
2Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn11
4Phạt góc13
4Việt vị1
6Phạm lỗi13
0Thẻ vàng3
7Cứu thua4
223Chuyền bóng708
139Chuyền chính xác627
62%Chính xác chuyền89%
1.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.08

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

50Trận đấu63
55Ghi được160
57Thủng lưới75
1.1Bàn thắng mỗi trận2.54
20Giữ sạch lưới17
21Trên 2.5 bàn45
34Hiệp hai96

Đối đầu

Trang trận đấu