Liverpool F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Everton F.C.

Liverpool F.C. vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 1-0 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 7, hòa 2, Everton F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 30
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Phong độ
LDDDW Liverpool F.C.
DWWDD Everton F.C.
  1. 11' James Tarkowski
  2. 29' Beto
  3. HT0-0
  4. 57' Diogo Jota · L. Díaz 1-0
  5. 64' Diogo Jota
  6. 69' I. Ndiaye J. Harrison
  7. 75' D. Núñez Diogo Jota
  8. 78' A. Young C. Alcaraz
  9. 78' T. Iroegbunam J. Garner
  10. 79' A. Broja Beto
  11. 86' C. Gakpo L. Díaz
  12. 86' Youssef Chermiti A. Doucouré
  13. 88' Darwin Núñez
  14. 90'+3 W. Endō Mohamed Salah
  15. FT1-0

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Slot
  1. 62C. Kelleher 7.0
  2. 17C. Jones 7.7
  3. 5I. Konaté 7.5
  4. 4V. van Dijk 7.9
  5. 26A. Robertson 7.6
  6. 38R. Gravenberch 7.3
  7. 10A. Mac Allister 7.3
  8. 11Mohamed Salah ▼ 90' 6.3
  9. 8D. Szoboszlai 6.9
  10. 7L. Díaz ▼ 86' 8.7
  11. 20Diogo Jota ▼ 75' 7.7

Dự bị 9

  1. 9D. Núñez ▲ 75' 6.6
  2. 18C. Gakpo ▲ 86' 6.2
  3. 3W. Endō ▲ 90'
  4. 14F. Chiesa
  5. 53J. McConnell
  6. 56V. Jaroš
  7. 78J. Quansah
  8. 21K. Tsimikas
  9. 19H. Elliott
Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 1J. Pickford 7.0
  2. 15J. O'Brien 6.9
  3. 6J. Tarkowski 7.3
  4. 32J. Branthwaite 6.6
  5. 19V. Mykolenko 7.2
  6. 27I. Gueye 7.2
  7. 37J. Garner ▼ 78' 6.2
  8. 11J. Harrison ▼ 69' 6.5
  9. 16A. Doucouré ▼ 86' 7.2
  10. 24C. Alcaraz ▼ 78' 6.5
  11. 14Beto ▼ 79' 6.5

Dự bị 9

  1. 10I. Ndiaye ▲ 69' 6.3
  2. 18A. Young ▲ 78' 6.6
  3. 42T. Iroegbunam ▲ 78' 6.9
  4. 22A. Broja ▲ 79' 6.3
  5. 17Youssef Chermiti ▲ 86' 6.3
  6. 23S. Coleman
  7. 5M. Keane
  8. 12João Virgínia
  9. 2N. Patterson

Thống kê

0211
520
74%Kiểm soát bóng26%
17Dứt điểm5
3Trúng đích0
5Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm2
9Bị chặn3
11Phạt góc5
2Việt vị4
7Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
0Cứu thua3
-0.73Bàn thắng ngăn chặn-0.73
601Chuyền bóng204
525Chuyền chính xác130
87%Chính xác chuyền64%
1.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu50
133Ghi được59
57Thủng lưới63
2.22Bàn thắng mỗi trận1.18
24Giữ sạch lưới15
37Trên 2.5 bàn22
72Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu