Tottenham Hotspur
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Brighton & Hove Albion

Tottenham Hotspur vs Brighton & Hove Albion

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 2-2 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 4, hòa 2, Brighton & Hove Albion thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 33
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Phong độ
DLWLD Tottenham Hotspur
DWWLD Brighton & Hove Albion
  1. 20' K. Mitoma D. Gomez
  2. 34' Yves Bissouma
  3. 37' Mats Wieffer
  4. 39' P. Porro · X. Simons 1-0
  5. 45' 1-1 K. Mitoma · P. Gross
  6. HT1-1
  7. 57' M. Tel R. Kolo Muani
  8. 57' A. Gray Y. Bissouma
  9. 65' Kevin Danso
  10. 67' J. Palhinha R. Bentancur
  11. 75' M. O'Riley J. Hinshelwood
  12. 75' G. Rutter D. Welbeck
  13. 75' M. De Cuyper
  14. 76' D. Spence D. Udogie
  15. 76' L. Bergvall C. Gallagher
  16. 77' X. Simons · L. Bergvall 2-1
  17. 78' Xavi Simons
  18. 82' C. Kostoulas Y. Ayari
  19. 90' 2-2 G. Rutter · J. P. van Hecke
  20. FT2-2

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Roberto De Zerbi
  1. 31A. Kinsky 6.5
  2. 23P. Porro 7.6
  3. 4K. Danso 5.9
  4. 37M. van de Ven 6.6
  5. 13D. Udogie ▼ 76' 6.5
  6. 22C. Gallagher ▼ 76' 7.2
  7. 30R. Bentancur ▼ 67' 6.7
  8. 8Y. Bissouma ▼ 57' 6.2
  9. 39R. Kolo Muani ▼ 57' 6.3
  10. 19D. Solanke 7.2
  11. 7X. Simons 8.2

Dự bị 9

  1. 40B. Austin
  2. 6J. Palhinha ▲ 67' 6.9
  3. 3R. Dragusin
  4. 11M. Tel ▲ 57' 6.7
  5. 14A. Gray ▲ 57' 6.3
  6. 10J. Maddison
  7. 9Richarlison
  8. 24D. Spence ▲ 76' 6.2
  9. 15L. Bergvall ▲ 76' 6.9
Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Fabian Hurzeler
  1. 1B. Verbruggen 6.2
  2. 27M. Wieffer 5.9
  3. 6J. P. van Hecke 7.0
  4. 21O. Boscagli 7.2
  5. 24F. Kadioglu 5.6
  6. 26Y. Ayari ▼ 82' 6.5
  7. 30P. Gross 6.9
  8. 25D. Gomez ▼ 20' 6.3
  9. 13J. Hinshelwood ▼ 75' 6.2
  10. 11Y. Minteh 7.9
  11. 18D. Welbeck ▼ 75' 6.3

Dự bị 9

  1. 23J. Steele
  2. 34J. Veltman
  3. 3Igor
  4. 33M. O'Riley ▲ 75' 6.3
  5. 22K. Mitoma ▲ 20' 7.7
  6. 17C. Baleba
  7. 19C. Kostoulas ▲ 82' 6.3
  8. 10G. Rutter ▲ 75' 7.3
  9. 29M. De Cuyper ▲ 75' 6.3

Thống kê

037
510
42%Kiểm soát bóng58%
13Dứt điểm10
6Trúng đích3
4Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn3
7Phạt góc5
2Việt vị0
14Phạm lỗi14
3Thẻ vàng1
1Cứu thua4
-0.40Bàn thắng ngăn chặn-0.40
328Chuyền bóng435
263Chuyền chính xác364
80%Chính xác chuyền84%
1.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.82

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

57Trận đấu46
80Ghi được72
82Thủng lưới54
1.4Bàn thắng mỗi trận1.57
19Giữ sạch lưới14
34Trên 2.5 bàn24
47Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu