Brighton & Hove Albion
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Tottenham Hotspur

Brighton & Hove Albion vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 0-2 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 4, hòa 2, Tottenham Hotspur thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 16
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Trọng tài
R. Jones
Phong độ
DWWLD Brighton & Hove Albion
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. 7' Neal Maupay
  2. 37' 0-1 C. Romero · D. Kulusevski
  3. 43' Sergio Reguilón
  4. 45'+1 Joël Veltman
  5. HT0-1
  6. 55' Cristian Romero
  7. 57' 0-2 H. Kane · R. Bentancur
  8. 58' Harry Kane
  9. 62' D. Welbeck Y. Bissouma
  10. 78' J. Moder J. Veltman
  11. 78' T. Lamptey P. Groß
  12. 80' Emerson M. Doherty
  13. 80' Lucas Moura Son Heung-Min
  14. 90'+2 S. Bergwijn D. Kulusevski
  15. FT0-2

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Potter
  1. 1Robert Sánchez 7.0
  2. 24S. Duffy 6.7
  3. 34J. Veltman ▼ 78' 6.6
  4. 5L. Dunk 6.7
  5. 3Cucurella 6.9
  6. 13P. Groß ▼ 78' 7.0
  7. 20S. March 6.7
  8. 8Y. Bissouma ▼ 62' 6.9
  9. 10A. Mac Allister 6.7
  10. 11L. Trossard 7.0
  11. 9N. Maupay 6.7

Dự bị 9

  1. 18D. Welbeck ▲ 62' 6.9
  2. 15J. Moder ▲ 78' 6.3
  3. 2T. Lamptey ▲ 78' 6.7
  4. 60J. Sarmiento
  5. 42M. Leonard
  6. 17S. Alzate
  7. 23J. Steele
  8. 12E. Mwepu
  9. 25M. Caicedo
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Conte
  1. 1H. Lloris 6.9
  2. 2M. Doherty ▼ 80' 6.5
  3. 33B. Davies 7.3
  4. 3Reguilón 6.9
  5. 4C. Romero 7.6
  6. 7Son Heung-Min ▼ 80' 6.9
  7. 5P. Højbjerg 7.7
  8. 15E. Dier 7.5
  9. 30R. Bentancur 7.7
  10. 21D. Kulusevski ▼ 90' 6.9
  11. 10H. Kane 7.7

Dự bị 9

  1. 12Emerson ▲ 80' 6.6
  2. 27Lucas Moura ▲ 80' 6.3
  3. 23S. Bergwijn ▲ 90'
  4. 8H. Winks
  5. 6D. Sánchez
  6. 22P. Gollini
  7. 42H. White
  8. 44D. Scarlett
  9. 14J. Rodon

Thống kê

026
320
48%Kiểm soát bóng52%
15Dứt điểm17
0Trúng đích7
7Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm7
8Bị chặn6
6Phạt góc3
3Việt vị1
11Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
5Cứu thua0
496Chuyền bóng551
424Chuyền chính xác481
85%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

47Trận đấu59
54Ghi được104
54Thủng lưới65
1.15Bàn thắng mỗi trận1.76
14Giữ sạch lưới20
17Trên 2.5 bàn35
32Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu