Brighton & Hove Albion
4 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Tottenham Hotspur

Brighton & Hove Albion vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 4-2 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 4, hòa 2, Tottenham Hotspur thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 19
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Phong độ
DWWLD Brighton & Hove Albion
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. 11' J. Hinshelwood · João Pedro 1-0
  2. 22' Danny Welbeck
  3. 23' Dejan Kulusevski
  4. 23' João Pedro11m 2-0
  5. 43' Facundo Buonanotte
  6. HT2-0
  7. 46' P. Estupiñán Igor Julio
  8. 57' Richarlison
  9. 59' C. Baleba F. Buonanotte
  10. 63' P. Estupiñán · J. Milner 3-0
  11. 65' G. Lo Celso Richarlison
  12. 65' Bryan Gil P. Sarr
  13. 69' J. Moder J. Milner
  14. 69' E. Ferguson D. Welbeck
  15. 70' Jakub Moder
  16. 70' A. Véliz B. Johnson
  17. 75' João Pedro11m 4-0
  18. 81' 4-1 A. Véliz · Son Heung-Min
  19. 82' Lewis Dunk
  20. 85' 4-2 B. Davies · Pedro Porro
  21. 90'+3 A. Lallana João Pedro
  22. FT4-2

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: R. De Zerbi
  1. 23J. Steele 6.5
  2. 41J. Hinshelwood 6.9
  3. 29J. van Hecke 6.5
  4. 5L. Dunk 7.0
  5. 3Igor Julio ▼ 46' 6.7
  6. 13P. Groß 8.2
  7. 11B. Gilmour 6.9
  8. 6J. Milner ▼ 69' 7.2
  9. 40F. Buonanotte ▼ 59' 6.9
  10. 18D. Welbeck ▼ 69' 6.7
  11. 9João Pedro ⚽2 ▼ 90' 9.2

Dự bị 9

  1. 30P. Estupiñán ▲ 46' 7.2
  2. 20C. Baleba ▲ 59' 6.3
  3. 15J. Moder ▲ 69' 6.3
  4. 28E. Ferguson ▲ 69' 7.2
  5. 14A. Lallana ▲ 90' 6.3
  6. 47B. Baker-Boaitey
  7. 8M. Dahoud
  8. 53L. Barrington
  9. 1B. Verbruggen
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Postecoglou
  1. 13G. Vicario 7.3
  2. 23Pedro Porro 7.2
  3. 12Emerson Royal 6.5
  4. 33B. Davies 7.5
  5. 38D. Udogie 6.6
  6. 29P. Sarr ▼ 65' 6.9
  7. 5P. Højbjerg 7.3
  8. 22B. Johnson ▼ 70' 6.6
  9. 21D. Kulusevski 6.0
  10. 7Son Heung-Min 7.2
  11. 9Richarlison ▼ 65' 6.9

Dự bị 9

  1. 18G. Lo Celso ▲ 65' 6.9
  2. 11Bryan Gil ▲ 65' 7.0
  3. 36A. Véliz ▲ 70' 7.2
  4. 20F. Forster
  5. 35A. Phillips
  6. 65A. Dorrington
  7. 58Yago Santiago
  8. 63J. Donley
  9. 15E. Dier

Thống kê

037
620
45%Kiểm soát bóng55%
15Dứt điểm19
9Trúng đích3
3Chệch đích8
13Sút trong vòng cấm14
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn8
7Phạt góc6
2Việt vị5
18Phạm lỗi6
3Thẻ vàng2
1Cứu thua5
459Chuyền bóng537
379Chuyền chính xác456
83%Chính xác chuyền85%
3.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

54Trận đấu45
82Ghi được90
84Thủng lưới72
1.52Bàn thắng mỗi trận2
12Giữ sạch lưới8
30Trên 2.5 bàn34
50Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu