Brighton & Hove Albion
3 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Tottenham Hotspur

Brighton & Hove Albion vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 3-2 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 4, hòa 2, Tottenham Hotspur thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Phong độ
DWWLD Brighton & Hove Albion
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. 9' Igor Julio A. Webster
  2. 23' 0-1 B. Johnson · D. Solanke
  3. 34' Igor Júlio
  4. 37' 0-2 J. Maddison · T. Werner
  5. HT0-2
  6. 46' P. Estupiñán F. Kadıoğlu
  7. 48' Y. Minteh 1-2
  8. 58' G. Rutter · K. Mitoma 2-2
  9. 66' D. Welbeck 3-2
  10. 67' Destiny Udogie
  11. 69' Dejan Kulusevski
  12. 73' J. Enciso G. Rutter
  13. 74' M. Wieffer C. Baleba
  14. 79' Y. Bissouma R. Bentancur
  15. 79' P. Sarr T. Werner
  16. 80' Bart Verbruggen
  17. 85' M. Moore J. Maddison
  18. 87' B. Gruda Y. Minteh
  19. FT3-2

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Hürzeler
  1. 1B. Verbruggen 5.9
  2. 34J. Veltman 6.0
  3. 4A. Webster ▼ 9' 6.6
  4. 5L. Dunk 6.9
  5. 24F. Kadıoğlu ▼ 46' 6.3
  6. 20C. Baleba ▼ 74' 7.0
  7. 41J. Hinshelwood 6.3
  8. 17Y. Minteh ▼ 87' 7.2
  9. 14G. Rutter ▼ 73' 6.9
  10. 22K. Mitoma 7.7
  11. 18D. Welbeck 7.3

Dự bị 9

  1. 3Igor Julio ▲ 9' 6.5
  2. 30P. Estupiñán ▲ 46' 6.9
  3. 10J. Enciso ▲ 73' 6.3
  4. 27M. Wieffer ▲ 74' 6.9
  5. 8B. Gruda ▲ 87' 6.2
  6. 23J. Steele
  7. 2T. Lamptey
  8. 28E. Ferguson
  9. 26Y. Ayari
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Postecoglou
  1. 1G. Vicario 6.7
  2. 23Pedro Porro 6.9
  3. 17C. Romero 7.0
  4. 37M. van de Ven 6.7
  5. 13D. Udogie 6.6
  6. 21D. Kulusevski 6.7
  7. 30R. Bentancur ▼ 79' 6.7
  8. 10J. Maddison ▼ 85' 7.5
  9. 22B. Johnson 7.9
  10. 19D. Solanke 7.2
  11. 16T. Werner ▼ 79' 7.3

Dự bị 9

  1. 8Y. Bissouma ▲ 79' 6.3
  2. 29P. Sarr ▲ 79' 6.6
  3. 47M. Moore ▲ 85' 6.7
  4. 14A. Gray
  5. 6R. Drăgușin
  6. 42W. Lankshear
  7. 24D. Spence
  8. 15L. Bergvall
  9. 20F. Forster

Thống kê

024
720
41%Kiểm soát bóng59%
11Dứt điểm13
4Trúng đích3
5Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn3
4Phạt góc7
2Việt vị2
14Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
1Cứu thua1
-0.74Bàn thắng ngăn chặn-0.74
364Chuyền bóng526
301Chuyền chính xác461
83%Chính xác chuyền88%
1.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.34

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu67
98Ghi được123
71Thủng lưới101
1.96Bàn thắng mỗi trận1.84
13Giữ sạch lưới15
37Trên 2.5 bàn43
58Hiệp hai66

Đối đầu

Trang trận đấu