Brighton & Hove Albion
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Tottenham Hotspur

Brighton & Hove Albion vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 0-1 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 8 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 4, hòa 2, Tottenham Hotspur thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 10
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Trọng tài
T. Harrington
Phong độ
DWWLD Brighton & Hove Albion
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. 18' Harry Kane
  2. 22' 0-1 H. Kane · Son Heung-Min
  3. 31' Yves Bissouma
  4. HT0-1
  5. 49' Joël Veltman
  6. 67' K. Mitoma P. Estupiñán
  7. 70' Richarlison Y. Bissouma
  8. 80' I. Perišić Son Heung-Min
  9. 82' A. Lallana P. Groß
  10. 88' T. Lamptey J. Veltman
  11. 89' B. Gilmour M. Caicedo
  12. 90' O. Skipp H. Kane
  13. FT0-1

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. De Zerbi
  1. 1Robert Sánchez 6.9
  2. 34J. Veltman ▼ 88' 6.3
  3. 5L. Dunk 7.0
  4. 4A. Webster 7.0
  5. 7S. March 6.6
  6. 10A. Mac Allister 7.9
  7. 25M. Caicedo ▼ 89' 7.5
  8. 30P. Estupiñán ▼ 67' 6.6
  9. 13P. Groß ▼ 82' 7.3
  10. 11L. Trossard 6.3
  11. 18D. Welbeck 7.3

Dự bị 9

  1. 22K. Mitoma ▲ 67' 6.6
  2. 14A. Lallana ▲ 82' 7.2
  3. 2T. Lamptey ▲ 88'
  4. 27B. Gilmour ▲ 89'
  5. 6L. Colwill
  6. 43E. Turns
  7. 19J. Sarmiento
  8. 23J. Steele
  9. 21D. Undav
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Conte
  1. 1H. Lloris 7.9
  2. 17C. Romero 7.0
  3. 15E. Dier 6.6
  4. 33B. Davies 6.9
  5. 2M. Doherty 7.2
  6. 30R. Bentancur 6.9
  7. 38Y. Bissouma ▼ 70' 6.9
  8. 5P. Højbjerg 7.0
  9. 19R. Sessegnon 6.3
  10. 7Son Heung-Min ▼ 80' 7.9
  11. 10H. Kane ▼ 90' 7.5

Dự bị 9

  1. 9Richarlison ▲ 70' 6.3
  2. 14I. Perišić ▲ 80' 6.3
  3. 4O. Skipp ▲ 90'
  4. 6D. Sánchez
  5. 34C. Lenglet
  6. 29P. Sarr
  7. 11Bryan Gil
  8. 20F. Forster
  9. 24D. Spence

Thống kê

016
220
59%Kiểm soát bóng41%
14Dứt điểm8
4Trúng đích3
5Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn1
6Phạt góc2
2Việt vị3
9Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
2Cứu thua4
694Chuyền bóng489
610Chuyền chính xác398
88%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

52Trận đấu55
104Ghi được90
62Thủng lưới77
2Bàn thắng mỗi trận1.64
18Giữ sạch lưới16
34Trên 2.5 bàn28
56Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu