Brighton & Hove Albion
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Tottenham Hotspur

Brighton & Hove Albion vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 2-2 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 4, hòa 2, Tottenham Hotspur thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 5
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Phong độ
DWWLD Brighton & Hove Albion
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. 8' Y. Minteh · G. Rutter 1-0
  2. 31' Y. Ayari 2-0
  3. 43' 2-1 Richarlison · M. Kudus
  4. HT2-1
  5. 46' Mohammed Kudus
  6. 46' D. Gomez C. Baleba
  7. 61' X. Simons R. Bentancur
  8. 63' J. Milner B. Gruda
  9. 72' B. Johnson W. Odobert
  10. 73' Diego Gómez
  11. 75' D. Welbeck G. Rutter
  12. 75' D. Coppola Y. Minteh
  13. 82' 2-2 J. P. van Heckephản lưới
  14. 85' M. Wieffer F. Kadioglu
  15. 88' Cristian Romero
  16. 89' A. Gray L. Bergvall
  17. 89' D. Spence P. Porro
  18. FT2-2

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Fabian Hurzeler
  1. 1B. Verbruggen 7.0
  2. 34J. Veltman 6.9
  3. 6J. P. van Hecke 7.0
  4. 5L. Dunk 6.9
  5. 24F. Kadioglu ▼ 85' 6.5
  6. 17C. Baleba ▼ 46' 6.7
  7. 26Y. Ayari 7.2
  8. 11Y. Minteh ▼ 75' 7.9
  9. 8B. Gruda ▼ 63' 6.5
  10. 22K. Mitoma 6.2
  11. 10G. Rutter ▼ 75' 6.5

Dự bị 9

  1. 23J. Steele
  2. 20J. Milner ▲ 63' 7.2
  3. 18D. Welbeck ▲ 75' 6.6
  4. 21O. Boscagli
  5. 27M. Wieffer ▲ 85' 6.6
  6. 42D. Coppola ▲ 75' 6.7
  7. 25D. Gomez ▲ 46' 6.9
  8. 14T. Watson
  9. 9S. Tzimas
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Roberto De Zerbi
  1. 1G. Vicario 6.2
  2. 23P. Porro ▼ 89' 7.2
  3. 17C. Romero 7.0
  4. 37M. van de Ven 6.3
  5. 13D. Udogie 6.3
  6. 15L. Bergvall ▼ 89' 6.0
  7. 6J. Palhinha 7.3
  8. 30R. Bentancur ▼ 61' 6.9
  9. 20M. Kudus 6.5
  10. 9Richarlison 6.9
  11. 28W. Odobert ▼ 72' 6.2

Dự bị 9

  1. 31A. Kinsky
  2. 22B. Johnson ▲ 72' 6.3
  3. 44D. Scarlett
  4. 11M. Tel
  5. 14A. Gray ▲ 89'
  6. 4K. Danso
  7. 24D. Spence ▲ 89'
  8. 7X. Simons ▲ 61' 7.3
  9. 29P. M. Sarr

Thống kê

012
1020
36%Kiểm soát bóng64%
12Dứt điểm11
4Trúng đích3
7Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
2Phạt góc10
0Việt vị1
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
2Cứu thua2
-0.73Bàn thắng ngăn chặn-0.73
307Chuyền bóng523
236Chuyền chính xác464
77%Chính xác chuyền89%
1.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.22

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

46Trận đấu57
72Ghi được80
54Thủng lưới82
1.57Bàn thắng mỗi trận1.4
14Giữ sạch lưới19
24Trên 2.5 bàn34
42Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu