Crystal Palace F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Newcastle United

Crystal Palace F.C. vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 2-1 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 12 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 2, hòa 4, Newcastle United thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 32
Sân vận động
Selhurst Park, London
Phong độ
LLLWW Crystal Palace F.C.
DWWDW Newcastle United
  1. 43' 0-1 W. Osula · L. Miley
  2. HT0-1
  3. 64' I. Sarr B. Johnson
  4. 64' A. Wharton W. Hughes
  5. 65' J. Mateta J. S. Larsen
  6. 68' Malick Thiaw
  7. 71' H. Barnes A. Gordon
  8. 74' Joelinton
  9. 76' D. Kamada Y. Pino
  10. 80' J. Mateta · T. Mitchell 1-1
  11. 84' J. Ramsey Joelinton
  12. 84' N. Woltemade W. Osula
  13. 90'+3 Aaron Ramsdale
  14. 90'+6 B. Sosa T. Mitchell
  15. 90'+5 Y. Wissa J. Murphy
  16. 90'+5 A. Elanga S. Tonali
  17. 90' J. Mateta11m 2-1
  18. FT2-1

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Oliver Glasner
  1. 1D. Henderson 6.2
  2. 26C. Richards 6.7
  3. 5M. Lacroix 6.7
  4. 23J. Canvot 7.3
  5. 2D. Munoz 6.6
  6. 8J. Lerma 7.3
  7. 19W. Hughes ▼ 64' 6.5
  8. 3T. Mitchell ▼ 90' 7.3
  9. 11B. Johnson ▼ 64' 6.7
  10. 22J. S. Larsen ▼ 65' 6.5
  11. 10Y. Pino ▼ 76' 8.2

Dự bị 9

  1. 44W. Benitez
  2. 17N. Clyne
  3. 24B. Sosa ▲ 90'
  4. 18D. Kamada ▲ 76' 6.5
  5. 7I. Sarr ▲ 64' 6.9
  6. 14J. Mateta ⚽2 ▲ 65' 8.5
  7. 20A. Wharton ▲ 64' 6.9
  8. 55J. Devenny
  9. 34C. Riad
Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eddie Howe
  1. 32A. Ramsdale 6.6
  2. 21V. Livramento 6.9
  3. 12M. Thiaw 7.3
  4. 4S. Botman 5.9
  5. 3L. Hall 6.5
  6. 67L. Miley 6.6
  7. 8S. Tonali ▼ 90' 6.7
  8. 7Joelinton ▼ 84' 6.2
  9. 23J. Murphy ▼ 90' 6.2
  10. 18W. Osula ▼ 84' 7.7
  11. 10A. Gordon ▼ 71' 6.7

Dự bị 9

  1. 1N. Pope
  2. 2K. Trippier
  3. 33D. Burn
  4. 28J. Willock
  5. 9Y. Wissa ▲ 90'
  6. 41J. Ramsey ▲ 84' 6.6
  7. 27N. Woltemade ▲ 84' 6.5
  8. 11H. Barnes ▲ 71' 6.5
  9. 20A. Elanga ▲ 90'

Thống kê

002
430
41%Kiểm soát bóng59%
11Dứt điểm7
5Trúng đích3
3Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn3
2Phạt góc4
1Việt vị0
17Phạm lỗi12
0Thẻ vàng3
2Cứu thua3
1.22Bàn thắng ngăn chặn1.22
380Chuyền bóng542
303Chuyền chính xác437
80%Chính xác chuyền81%
2.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.13

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

61Trận đấu63
79Ghi được102
69Thủng lưới98
1.3Bàn thắng mỗi trận1.62
22Giữ sạch lưới13
34Trên 2.5 bàn42
38Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu