Newcastle United
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0 · 11m 3:2
·
Crystal Palace F.C.

Newcastle United vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 0-0 Crystal Palace F.C. tại League Cup, 9 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 4, hòa 4, Crystal Palace F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · 3rd Round
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Trọng tài
G. Scott
Phong độ
DWWDW Newcastle United
LLLWW Crystal Palace F.C.
  1. 39' Elliot Anderson
  2. 42' Luka Milivojević
  3. HT0-0
  4. 66' Bruno Guimarães S. Longstaff
  5. 66' K. Trippier Javi Manquillo
  6. 66' S. Botman D. Burn
  7. 78' M. Almirón E. Anderson
  8. 78' J. Riedewald J. Ayew
  9. 78' M. Ebiowei M. Olise
  10. 86' J. Willock J. Shelvey
  11. 90'+2 Will Hughes
  12. 120'+1 C. Wood11m 1-0
  13. 120'+2 L. Milivojević11mhỏng 11m
  14. 120'+3 K. Trippier11m 2-0
  15. 120'+4 2-1 W. Hughes11m
  16. 120'+5 2-2 J. Ward11m
  17. 120'+6 Joelinton11m 3-2
  18. 120'+7 S. Botman11mhỏng 11m
  19. 120'+8 J. Mateta11mhỏng 11m
  20. 120'+9 Bruno Guimarães11mhỏng 11m
  21. 120'+10 M. Ebiowei11mhỏng 11m
  22. FT0-0

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope 8.9
  2. 19Javi Manquillo ▼ 66' 7.3
  3. 6J. Lascelles 7.2
  4. 33D. Burn ▼ 66' 7.0
  5. 13M. Targett 7.3
  6. 36S. Longstaff ▼ 66' 6.3
  7. 8J. Shelvey ▼ 86' 7.2
  8. 7Joelinton 6.7
  9. 32E. Anderson ▼ 78' 6.2
  10. 20C. Wood 6.9
  11. 10A. Saint-Maximin 6.6

Dự bị 9

  1. 39Bruno Guimarães ▲ 66' 7.0
  2. 2K. Trippier ▲ 66' 7.3
  3. 4S. Botman ▲ 66' 6.2
  4. 24M. Almirón ▲ 78' 7.0
  5. 28J. Willock ▲ 86' 6.3
  6. 12J. Lewis
  7. 18L. Karius
  8. 5F. Schär
  9. 23J. Murphy
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: P. Vieira
  1. 21S. Johnstone 8.2
  2. 2J. Ward 6.9
  3. 5J. Tomkins 7.3
  4. 6M. Guéhi 7.3
  5. 17N. Clyne 6.9
  6. 4L. Milivojević 7.0
  7. 19W. Hughes 6.9
  8. 3T. Mitchell 6.5
  9. 7M. Olise ▼ 78' 6.7
  10. 9J. Ayew ▼ 78' 6.9
  11. 14J. Mateta 6.5

Dự bị 9

  1. 44J. Riedewald ▲ 78' 6.3
  2. 23M. Ebiowei ▲ 78' 5.9
  3. 78K. Rodney
  4. 41J. Whitworth
  5. 45J. Gordon
  6. 55K. Phillips
  7. 43K. Balmer
  8. 77D. Ozoh
  9. 76Adler Nascimento

Thống kê

014
520
66%Kiểm soát bóng34%
13Dứt điểm6
4Trúng đích3
6Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn0
4Phạt góc5
1Việt vị4
12Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
3Cứu thua4
582Chuyền bóng293
490Chuyền chính xác212
84%Chính xác chuyền72%

So sánh

55Trận đấu55
100Ghi được71
46Thủng lưới77
1.82Bàn thắng mỗi trận1.29
22Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn26
50Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu